Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 6)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

364 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (CNTT)

364 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (CNTT) Tổng hợp 364 từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành IT, đây là bộ từ vựng tiếng Nhật đầy đủ, chi tiết rất hữu ích với các bạn học chuyên ngành CNTT.  Download: Tại đây Xem thêm: Tổng hợp 1173 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí

Từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí Trong bài này cùng cung chia sẻ, với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí. Đây là những từ vựng tiếng Nhật được sử dụng trong ngành kỹ thuật. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 アーバ あーば …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật Một số từ vựng tiếng Nhật thường sử dụng trong ngành kỹ thuật 1. Taiatsu kyōdo (耐圧強度): Cường độ nén. 2. Kajū (荷重): Trọng tải. 3. Atsuryoku (圧力): Áp lực. 4. Seido (精度): Độ chính xác. 5. Kōtaku-do (光沢度): Độ bóng. 6.Toransurūmu …

Read More »

Phân loại rác ở Nhật và từ vựng liên quan

Phân loại rác ở Nhật và từ vựng liên quan Với những ai đã sống và làm việc ở Nhật Bản thì sẽ biết người Nhật họ rất chú trọng đến việc phân loại rác. Việc phân loại rác giúp bảo vệ môi trường và tái chế rác được thuận …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về cơn bão

Từ vựng tiếng Nhật về cơn bão 1. 台風(たいふう)Đài Phong-là bão. Người Nhật cũng thường xuyên đánh số cho cơn bão. Ví dụ: 台風25号(たいふう25ごう): bão số 25 2. 風速(ふうそく)Phong Tốc – vận tốc gió Bão mạnh hay yếu thì vận tốc gió là quyết định nhất. Những cơn bão mạnh …

Read More »

Tên các ký hiệu trên bàn phím tiếng Nhật

Tên các ký hiệu trên bàn phím tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học và tìm hiểu các ký hiệu bàn phím đọc như thế nào trong tiếng Nhật. Các ký tự dấu phân chia trong câu 1. 、 ⇒ テン (đây là dấu phẩy khi các bạn bật chế độ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hệ thống thông gió

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hệ thống thông gió 換気システム (かんきシステム) – Hệ thống thông gió 換気扇 (かんきせん) – Quạt thông gió 排気口 (はいきぐち) – Ống thoát khí 換気ダクト (かんきダクト) – Ống thông gió 換気装置 (かんきそうち) – Thiết bị thông gió 送風機 (そうふうき) – Quạt hút 電動換気扇 (でんどうかんきせん) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tóc

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tóc Cùng học các từ vựng tiếng Nhật về tóc và cách chăm sóc tóc của người Nhật. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 髪 かみ Tóc 2 毛 け Sợi (tóc) 3 白髪 しらが Tóc bạc 4 脱毛 だつもう Rụng tóc 5 癖毛 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh Cùng học những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật về chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh. Từ Vựng tiếng Nhật về các dụng cụ dọn dẹp Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh エプロン: …

Read More »