Home / Học tiếng Nhật (page 13)

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning よく yoku thường xuyên 毎日 まいにち mainichi Hằng ngày 時々 ときどき tokidoki đôi khi; thỉnh thoảng たまに tamani thỉnh thoảng, đôi khi あまり amari không nhiều; không thường; hiếm khi 全然 ぜんぜん zenzen Không bao giờ ずいぶん …

Read More »

Những cụm từ hay thường có trong đề JLPT N1

Những cụm từ hay thường có trong đề JLPT N1 I 1. **物事には代償がある** (ものごとにはだいしょうがある)Mọi việc trên đời, cái gì cũng có giá của nó 1. **気に食わない** (きにくわない) Bất mãn, không ưa (あの人に気に食わないよ ) 1. **目覚ましい** (めざましい) Vượt bậc, nhiều lên trông thấy (あの新入選手は目覚ましい成長を見せている) 1. **油を絞る **(あぶらをしぼる) Khiển trách (カンニングが見つかり、先生にこってりと油を絞られた) 1. **無事に生還した**: …

Read More »

Chào hỏi cơ bản trong tiếng Nhật

Chào hỏi cơ bản trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những câu, cùm từ chào hỏi, giao tiếp trong tiếng Nhật. Đây là nhưng câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản mà bạn cần phải biết khi học tiếng Nhật. 【簡単な挨拶】Kantan na aisatsu – Những …

Read More »

300 Bài luyện kỹ năng dịch Anh – Nhật

300 Bài luyện kỹ năng dịch Anh – Nhật (Bản tiếng Anh – Nhật) Bạn nào học tiếng Nhật mà biết tiếng Anh thì đây sẽ là một quyển sách rất phù hợp để hỗ trợ luyện dịch tiếng Nhật thông qua tiếng Anh. Các bài dịch thường không quá …

Read More »