Tổng Hợp Tất Cả Các Thể Trong Tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách chia tất cả các thể trong tiếng Nhật. Với bài viết này giúp các bạn có thể nắm vững kiến thức cơ bản trong tiếng Nhật.
Read More »Học tiếng Nhật
Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân Xây dựng
Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân Xây dựng 【建設作業員の安全教科書】 (Song ngữ Nhật – Việt) Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu tiếng Nhật về An toàn lao động đối với công nhân xây dựng. Chúc các bạn sức khỏe và thành công. …
Read More »20 Lỗi sai trong Kính Ngữ đến cả người Nhật cũng nhầm lẫn
20 Lỗi sai trong Kính Ngữ đến cả người Nhật cũng nhầm lẫn 正しい敬語が使えるビジネスパーソンを目指しましょう! 1. ご苦労様です (Bạn vất vả rồi) Đây là câu dành cho cấp dưới nên khi nói với người trên thì dùng 「お疲れ様です」. 2. 了解しました (Tôi hiểu rồi) Câu này cũng dùng cho cấp dưới hay người …
Read More »Sự khác nhau giữa 食う và 食べる trong tiếng Nhật
Sự khác biệt giữa 食う và 食べる là gì vậy Trả lời: Cả 2 từ đều có nghĩa là ăn. 食べる (たべる) : Mang nghĩa là ăn nhưng với hình ảnh là ”ngồi xuống và ăn”, ăn để sống 食う (くう) : Mang nghĩa là ăn nhưng với nghĩa xuồng …
Read More »Tuyển tập 250 bài SAKUBUN từ JITCO
Tuyển tập 250 bài SAKUBUN từ JITCO Tài liệu này gồm 2 quyển, do bạn Triệu Đức Huy tổng hợp. Đây là những bài viết đạt giải cuộc thi viết tiếng Nhật dành cho tu nghiệp sinh, thực tập sinh kỹ năng của JITCO hàng năm. Các bạn có thể …
Read More »Tài liệu Tiếng Nhật Thương Mại PDF
Tài liệu Tiếng Nhật Thương Mại PDF 貿易実務 Tiếng Nhật thương mại là một chuyên ngành nghiên cứu ngôn ngữ Nhật liên quan tới lĩnh vực thương mại, kinh doanh, đặc biệt là đặt trong mối quan hệ Việt Nam – Nhật Bản. Tài liệu Tiếng Nhật Thương Mại cung …
Read More »Những loại hoạt động của trợ từ tiếng Nhật trong câu
文中で助詞の働きをするもの Những loại hoạt động của trợ từ trong câu 1、主題提示と説明 : Biểu thị chủ đề, thuyết minh. ※~というのはCái gọi là * 東大というのは東京大学のことだ。Cái gọi là Todai là Đại học Tokyo <~vắn tắt của略だ/Có nghĩa là意味だ ※~というものはThứ (mà là) * 幸せというものは自分の力でつかむものだ。Thứ mà gọi là hạnh phúc phải tự sức mình nắm lấy ※~といえば Nói …
Read More »Phân biệt các ý nghĩa khác nhau của các từ 診察 (しんさつ), 診断 (しんだん), 治療 (ちりょう), 診療 (しんりょう)
Phân biệt các ý nghĩa khác nhau của các từ診察 (しんさつ) ・診断 (しんだん) ・治療 (ちりょう) ・診療 (しんりょう) trong tiếng Nhật 【診察・診断・治療・診療】意味の違いを理解する視点 【診察 (しんさつ): Khám bệnh】 医師が患者の病状・病因などをさぐること。Bác sĩ tìm nguyên nhân và tình trạng bệnh của bệnh nhân. 【診断 (しんだん): Chẩn đoán】 医師が患者の病状・病因などを判断すること。Bác sĩ phán về nguyên nhân bệnh và tình …
Read More »Những từ tiếng Nhật phát âm giống tiếng Việt
Những từ tiếng Nhật phát âm giống tiếng Việt 1. 古代 (kodai): Cổ đại つい最近古代遺跡が見つかった。 (Tsui saikin kodai iseki ga mitsukatta) Gần đây, một di tích từ thời cổ đại đã được tìm thấy. 2. 天然 (tennen): Thiên nhiên この店には天然のローズ石が売られています。 (Kono mise ni wa ten’nen no rōzu ishi ga ura …
Read More »Phân biệt 使用(しよう), 利用(りよう), 活用(かつよう)
PHÂN BIỆT 使用(しよう), 利用(りよう), 活用(かつよう)trong tiếng Nhật Cả 3 từ ở trên đều có nghĩa tiếng Việt là “sử dụng”, tuy nhiên cách dùng của nó lại có một chút khác nhau. Hy vọng qua bài viết này cả nhà sẽ phân biệt được cách sử dụng của 3 từ này. Bài …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
