Học phương thức 5W3H trong tiếng Nhật để thực hiện công việc không để xảy ra lỗi và bị sót 5W3Hでミスやモレのない確実な仕事を Sử dụng phương thức 5W và 3H để thực hiện công việc không để xảy ra lỗi và bị sót một cách xác thực. 仕事を進めるうえでは、常に具体性が求められます。「~ぐらい」「いろいろ」「いつも」「すぐそこ」 といったあいまいな言葉や抽象的な言葉は、誤解や勘違いを生み、ミスやモレにつながります。それ を防ぐのが、5W3Hです。報告や連絡はもちろんのこと、文章を書くときにも、5W3Hをしっかり おさえて、正確で確実な仕事を心がけましょう。確実な仕事は、あなたの信頼につながります。 Khi …
Read More »Học tiếng Nhật
10 Ngữ pháp tiếng Nhật có trạng thái phủ định ~ない hay gặp nhất trong đề thi JLPT
10 ngữ pháp thông dụng có trạng thái phủ định ~ない 10 Ngữ pháp tiếng Nhật có trạng thái phủ định ~ない hay gặp nhất trong đề thi JLPT 1.〜わけにはいかない / 〜わけにもいかない Ý nghĩa: Vì trái với lẽ thường trong xã hội, vì trái với lương tâm nên không thể …
Read More »Từ đệm cuối câu trong tiếng Nhật
Từ đệm cuối câu trong tiếng Nhật Trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày, các bạn chắc không còn lấy làm lạ với những từ như là ね (ne), よ (yo), わ (wa), ぞ (zo)… 1. ね (NE): nhỉ, nhé. Ví dụ: 可愛いですね! (kawaii desu ne): Đáng yêu nhỉ! 頑張ってね! …
Read More »15 Cách sử dụng thể て (te) trong tiếng Nhật
15 Cách sử dụng thể て (te) trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 15 cách sử dụng thể て (Te) trong tiếng Nhật. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. Xem thêm: 70 Cụm Động Từ tiếng Nhật thông …
Read More »70 Cụm Động Từ tiếng Nhật thông dụng
70 Cụm Động Từ tiếng Nhật thông dụng Trong bài này cùng chia sẽ với các bạn 70 cum Động Từ tiếng Nhật thông dụng. Download tài liệu: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Từ vựng gia hạn Visa tiếng Nhật
Read More »Kính ngữ và bài tập liên quan đến Kính Ngữ N3, N2, N1
Kính ngữ và bài tập liên quan đến Kính Ngữ Mình chia sẻ cách làm bài tập liên quan đến kính ngữ. Đây là phần CHẮC CHẮN RA TRONG ĐỀ N3, N2, N1. N3 có năm vào 3 câu phần ngữ pháp. Nghe thì đương nhiên vào rồi. N2, N1 …
Read More »Phân biệt 「こと」 và 「の」
Phân biệt 「こと」 và 「の」trong tiếng Nhật Bạn hãy tìm câu đúng trong các câu bên dưới nhé: 1. どろぼうが走っていくことが見た。(Tôi đã thấy tên trộm chạy) 2. 先生の荷物を運ぶことを手伝った。(Tôi giúp giáo viên bê đồ) 3. 日本に旅行をしたのを書いた。(Tôi viết về chuyến du lịch Nhật Bản) 4. 世界が平和になるのを祈る。(tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới) …
Read More »Phân tích chi tiết về 5 mẫu ngữ pháp gần giống nhau: らしい, っぽい, みたい, そう, よう
PHÂN TÍCH CHI TIẾT VỀ 5 MẪU NGỮ PHÁP GẦN GIỐNG NHAU : らしい っぽい みたい そう よう 1.らしい : Cảm thấy như là, giống như là (tính chất) Thứ 1 : VTT, Adi +らしい Ý nghĩa diễn tả sự suy đoán dựa trên những gì nghe được.Nguồn thông tin …
Read More »Tổng hợp Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật
Tổng hợp Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật thường được sử dụng: 口が悪い (kuchi ga warui): ác mồm 口が重い (kuchi ga omoi): ít nói 口に合う (kuchi ni au): hợp khẩu vị 耳が痛い (mimi ga itai): khó nghe 目がない (me ga nai): thích ひどい目に遭う (hidoi …
Read More »Tổng hợp Quán dụng ngữ với 気 trong tiếng Nhật
Tổng hợp Quán dụng ngữ với 気 trong tiếng Nhật Tổng hợp quán dụng ngữ 気 trong tiếng Nhật 1. 気が散る : không tập trung tư tưởng 2. 気が付く (きがつく): nhớ ra, nhận ra, nhận thấy, để ý thấy 3. 気がする : cảm thấy, linh cảm 4. 気が変わる (きがかわる): thay đổi suy …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
