Home / Từ vựng N2 / Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 42

Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 42

Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 42

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2

Bài 42: Hình dạng, trạng thái

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 長方形 ちょうほうけい  chouhoukei hình chữ nhật
2 直角 ちょっかく chokkaku góc vuông; vuông góc
3 直通 ちょくつ chokutsuu  nối trực tiếp
4 たば  taba bó ( bó hoa,…)
5 かたまり  katamari miếng (miếng thịt,…)
6 つぶ  tsubu hạt, viên
7 こな  kona bột (bột mì…)
8 固体 こたい  kotai chất rắn
9 液体 えきたい  ekitai chất lỏng
10 気体 きたい  kitai  chất khí
11 蒸気 じょうき  jouki hơi
12 水蒸気 すいじょうき  suijouki hơi nước
13 湯気 ゆげ  yuge hơi nước
14 びっしょり  bisshori ướt sũng; ướt đẫm
15 つるつる tsurutsuru trơn tru; bóng nhờn
16 つや  tsuya nhẵn bóng
17 湿る しめる  shimeru ẩm; trở nên ẩm ướt
18 錆びる さびる sabiru gỉ; Gỉ sét kim loại
19 さび  sabi gỉ; Gỉ sét kim loại
20 濁る にごる nigoru đục (nước bị đục)
21 澄む すむ  sumu  trong (nước trong, bầu trời trong…)
22 透明 とうめい  toumei trong; trong suốt
23 から  kara trống; sự trống rỗng
24 空っぽ からっぽ karappo trống không; chỗ trống
25 広々 こうこう  koukou rỗng rãi
26 清潔 せいけつ  seiketsu sạch sẽ
27 不潔 ふけつ  fuketsu không sạch
28 不安定 ふあんてい  fuantei không ổn định

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *