Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 28

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 28

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 28

Bài 28: パソコン。ネットMáy tính các nhận – Mạng

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 ノートパソコン nootopasokon máy tính cá nhân
2 画面 がめん gamen màn hình
3 キーボード  kiiboodo bàn phím
4 キーを打つ Kii o utsu nhấn phím
5 マウス mausu chuột máy tính
6 プリンタ purinta máy in
7 ケーブル  keeburu dây cáp
8 ファイル  fairu tập tin
9 フォルダ  foruda thư mục, folder
10 印刷 いんさつ  insatsu in ấn
11 プリント  purinto in ấn
12 パスワード  pasuwaado mật khẩu
13 インターネット  intaanetto mạng, Internet
14 電子メール でんしメール denshimeeru thư điện tử
15 メール meeru email
16 ネットにつながる Netto ni tsunagaru kết nối mạng
17 ネットにつなぐ Netto ni tsunagu kết nối mạng
18 ホームページにアクセスする Hōmupēji ni akusesu suru truy cập vào trang chủ
19 アクセスする Akusesu suru kết nối, truy cập vào
20 ウエブサイ Uebusai Website
21 検索 けんさく  kensaku tìm kiếm, search
22 クリック kurikku click chuột
23 ソフトウエア  sofutoea phần mềm máy tính
24 ダウンロード daunroodo download
25 ブログを書く Burogu o kaku viết blog
26 メールアドレス meeruadoresu địa chỉ email
27 写真を添付する しゃしんをてんぷする Shashin o tenpu suru đính kèm ảnh
28 ウイルス  uirusu virus
29 保存 ほぞん  hozon lưu
30 削除 さくじょ sakujo xóa
31 入力する にゅうりょくする Nyūryoku suru nhập
32 メールを受信する じゅしんする Mēru o jushin suru nhận thư
33 受け取る うけとる uketoru Nhận
34 メールを送信する そうしんする Mēru o sōshin suru gửi thư
35 送る おくる okuru gửi
36 メールを返信する へんじする trả lời thư, trả lời email
37 返事 へんじ henji Trả lời
38 メールを転送する てんそうする Mēru o tensō suru chuyển tiếp thư (email)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *