Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N4 (page 2)

Ngữ pháp tiếng Nhật N4

Ngữ pháp N4: ~てある : Có làm gì đó ~

~てある: Có làm gì đó ~ Cấu trúc: Vて + ある Ý nghĩa: Có làm gì đó… Giải thích: Mẫu câu này thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N, thông qua việc thực …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~にくい~ : Khó ~

~にくい~ : Khó ~ Cấu trúc: Động từ thể ます (bỏ ます) + にくい Ý nghĩa: Khó ~ Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~やすい : Dễ ~

~やすい: Dễ ~ Cấu trúc: Động từ thể ます (bỏ ます) + やすい Ý nghĩa: Dễ ~ Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó dễ dàng. Ngoài ra còn dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~かどうか:~ hay không

~かどうか: ~ hay không Cấu trúc: [Động từ thể thường]  +  かどうか、~ [Tính từ -i (thể thường)]  +  かどうか、~ [Tính từ -na (bỏ な)/ Danh từ]  +  かどうか、~ Ý nghĩa: ~ hay không Giải thích: Khi muốn lồng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn từ vào trong câu …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ないで : Mà không ~

~ないで : Mà không ~ Cấu trúc: V1(thể ない) ないで V2 Ý nghĩa: Mà không ~ Giải thích: 『ないで』 Mẫu câu này dùng để nói trong trường hợp có 2 việc không thể thực hiện đồng thời được, và ai đó lựa chọn làm việc được biểu thị ở động …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~はずです : Chắc chắn ~, nhất định ~

~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~ Cấu trúc: Vる/Vない + はずです Aい  + はずです na Adj な + はずです N の  + はずです Ý nghĩa: Chắc chắn ~, nhất định ~ Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán được là chắc chắn việc đó …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~のに : Cho…, để…

~のに : Cho…, để… Cấu trúc: Vる/N + のに Ý nghĩa: Cho…, để… Giải thích: Được sử dụng như là danh từ Thường theo sau là các động từ つかう sử dụng、いい tốt、べんりだ tiện、やくにたつ có ích、「時間」がかかる mất thời gian。 Ví dụ: 1. この道具はパイプを切るのに使います。 Kono dougu wa paipu o kiru noni …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ながら~ : Vừa…..vừa

~ながら~: Vừa…..vừa Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら + [Động từ 2] Ý nghĩa: Vừa…..vừa Giải thích: Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian. Hành vi ở động từ thứ 2 được nhấn mạnh hơn. Ví du: 1. 働きながら日本語を勉強しています。 Hataraki nagara nihongo …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~てしまう~ : Làm gì xong, lỡ làm….

~てしまう~: Làm gì xong, lỡ làm…. Cấu trúc: [ Động từ thể て] + しまう Ý nghĩa: Làm gì xong / Lỡ Giải thích: Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác Được sử dụng để diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc Ví …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~なさい : Hãy…

~なさい: Hãy… Cấu trúc: Vます + なさい Ý nghĩa: Hãy… Giải thích: Diễn tả một đề nghị, một yêu cầu Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong các trường hợp cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với …

Read More »