~かもしれません: Có lẽ / không biết chừng… Cấu trúc: Aい/V(普) + かもしれません na/N + かもしれません Ý nghĩa: Có lẽ / không biết chừng… Giải thích: Mẫu câu này diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói. Nó có nghĩa là có khả năng một sự việc hay tình huống nào …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N4
Ngữ pháp N4: ~たがる : Muốn, Thích
~たがる: Muốn, Thích Cấu trúc: Vます + たがる Ý nghĩa: Muốn, Thích Giải thích: Diễn tả tình trạng ngôi thứ 3 muôn, thích điều gì đó. Ví dụ: 1. 子供というものはなんでも知りたがる。 Kodomo to iu mono wa nan demo shirita garu. Trẻ con thì chuyện gì cũng muốn biết 2. 両親は海外旅行に行きたがっている。 Ryōshin …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ば~ほど~ : Càng…Càng…
~ば~ほど~: Càng…Càng… Cấu trúc: [Động từ] Thể ば [Động từ] Thể từ điển + ほど [Tính từ -i] い → けれ ば [Tính từ -i] い + ほど [Tính từ -na] → なら( ば) [Tính từ -na] な + ほど Ý nghĩa: Càng…càng Giải thích: Mẫu câu này diễn tả …
Read More »Ngữ pháp N4: ~なら~ : Nếu là…
~なら~: Nếu là… Cấu trúc: N + なら、~ Ý nghĩa: Nếu mà/nếu là… Giải thích: Dùng để diễn đạt một thông tin nào đó về chủ đề mà đối tác hội thoại nêu ra trước đó. Ví dụ: 1. お金のことなら心配しなくていいですよ。何とかなりますから。 Okane no kotonara shinpai shinakute iidesu yo. Nantoka narimasukara. Chuyện tiền …
Read More »Ngữ pháp N4: ~たら~ : Nếu, sau khi ~
~たら~: Nếu, sau khi ~ Cấu trúc: Vた + ら、~ Ý nghĩa: Nếu, sau khi ~ Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị một đông tác hay hành vi nào đó sẽ được làm, hoặc một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, một động tác …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てみる~ : Thử làm ~
~てみる~: Thử làm ~ Cấu trúc: [Động từ thể て] + みる Ý nghĩa: Thử làm gì đó Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý muốn làm thử một điều gì đó Ví dụ: 1. 一度その珍しい料理が食べてみたい。 Ichido sono mezurashī ryōri ga tabete mitai. Tôi muốn ăn thử món ăn …
Read More »Ngữ pháp N4: ~そうです~ : Có vẻ/hình như…
~そうです~: Có vẻ/hình như… Cấu trúc: Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです: Tính từ -i (bỏ い) + そうです。 Tính từ -na (bỏ な) + そうです。 Ý nghĩa: Có vẻ/hình như… Giải thích: 『そうです』Dùng trong trường hợp thể hiện sự nhận định, đánh giá của người nói dựa …
Read More »Ngữ pháp N4: ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là
~そうに/ そうな/ そうです~: Có vẻ, trông như, nghe nói là Cấu trúc: Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです: Tính từ -i (bỏ い) + そうです。 Tính từ -na (bỏ な) + そうです。 Ý nghĩa: Có vẻ, trông như, nghe nói Giải thích: Dùng trong trường hợp thể hiện …
Read More »Ngữ pháp N4: ~し、~し~ : Đã A lại còn B / vừa A vừa B
~し、~し~: Đã A lại còn B / vừa A vừa Cấu trúc: V(普) + し、~ Aい + し、~ na/N だ + し、~ Ý nghĩa: Vừa…vừa… Giải thích: Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo. Ví dụ: 1. お腹がすいたし、のどが渇いたし、すこし食べたいです。 Onakagasuita shi, nodo ga …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ので~ : Bởi Vì ~ Nên ~
~ので~: Bởi Vì ~ Nên ~ Cấu trúc: Aい/ V(普) + ので na Adjな + ので Nな + ので Ý nghĩa: Bởi Vì ~ Nên ~ Giải thích: 『ので』Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do.[から]được dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do một cách chủ quan còn[ので]biểu thị …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
