~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không? Cấu trúc: Verb (て form) + いただけませんか Ý nghĩa: Cho tôi ~ có được không? Giải thích: Đây là mẫu câu để nghị, nhờ vả có mức độ cao hơn, lịch sự hơn [ ~てください」 Ví dụ: 1. 今ちょっと、手伝っていただけませんか? Ima chotto, tetsudatte itadakemasen …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N4
Ngữ pháp N4: ~てくれる: Làm cho ~
~てくれる: Làm cho ~ Cấu trúc: Vて + くれる Vて + くれました Ý nghĩa: Cho, Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ Giải thích: Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình. Ví dụ: 1. 鈴木さんが自転車を修理してくれました。 Suzuki-san ga jitensha o shūri shite kuremashita. Anh Suzuki đã …
Read More »Ngữ pháp N4: ~てあげる : Làm cho/ cho ai đó…
~てあげる: Làm cho/ cho ai đó… Cấu trúc: Vて + あげる Ý nghĩa: Làm cho/ cho ai đó… Giải thích: Dùng diễn tả hành động mình làm gì cho ai đó với thiện ý. Ví dụ: 1. キムさんを手伝ってあげました。 Kimu-san o tetsudatte agemashita. Tôi đã giúp anh Kim 2. 友達の荷物を持ってあげました。 Tomodachi no …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ 予定です: Dự định/ kế hoạch…
~ 予定です: Dự định/ kế hoạch… Cấu trúc: Vる + 予定です Nの + 予定です Ý nghĩa: Dự định/ kế hoạch… Giải thích: Diễn tả một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các …
Read More »Ngữ pháp N4: ~つもりです: Sẽ, định làm gì…
~つもりです: Sẽ, định làm gì… Cấu trúc: [Động từ thể nguyên dạng] + つもりです [Động từ thể ない] + つもりです Ý nghĩa: Sẽ, định làm gì… Giải thích: Diễn đạt ý định sẽ làm gì đó của người nói, dự định này được suy nghĩ từ trước đó tới bây …
Read More »Ngữ pháp N4: ~とおもう(と思う)~ : Định làm ~
~とおもう (と思う)~: Định làm ~ Cấu trúc: V +う(V意志) + とおもう (と思う) Ý nghĩa: Định làm ~ Giải thích: Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành thừ trước lúc nói và …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ようです : Hình như, có lẽ ~
~ ようです: Hình như, có lẽ ~ Cấu trúc: Động từ thể thường + ようです Tính từ đuôi い + ようです Tính từ -na + な + ようです Danh từ + の + ようです Ý nghĩa: Hình như, có lẽ ~ 『ようです』Là cách nói biểu thị sự suy đoán mang …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ておきます : Làm gì trước ~
~ ておきます: Làm gì trước ~ Cấu trúc: Vて + おきます Ý nghĩa: Làm gì trước… Giải thích: Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong một động tác hoặc một hành vi cần thiết nào đó trước một thời điểm nhất định. Dùng để diễn tả việc hoàn thành xong …
Read More »Ngữ pháp N4: ~しか~ない : Chỉ ~
~しか~ない: Chỉ ~ Cấu trúc: N + しか + Vない Ý nghĩa: Chỉ ~ Giải thích: 「し か」 được dùng sau danh từ, lượng từ v.v…, và vị ngữ của nó luôn ở thể phủ định. Nó nhấn mạnh phần đứng trước, giới hạn phần đó và phủ định những nội …
Read More »Ngữ pháp N4: ~でしょう: Có lẽ … / Chắc…
~でしょう: Có lẽ … / Chắc … Cấu trúc: Aい/V(普) + でしょう na/N + でしょう Ý nghĩa: Có lẽ là / Chắc Giải thích: Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói căn cứ vào thông tin có được. Ở dạng nghi vấn, dùng để hỏi về sự suy xét, …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
