Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N4

Ngữ pháp tiếng Nhật N4

Ngữ pháp N4: ~ばかりです : Vừa mới …

~ばかりです: Vừa mới … Cấu trúc: Vた + ばかりです Ý nghĩa: Vừa mới… Giải thích: Biểu thị một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc đó xảy ra đến thời điểm …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~すぎる~ : Quá ~

~すぎる~: Quá ~ Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + すぎる: làm gì quá nhiều, quá mức [Tính từ -i (bỏ い)]/ [Tính từ -na (bỏ な)] + すぎる: quá … Ý nghĩa: Quá ~ Giải thích: Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~んです~ : Vì/bởi vì…

~んです~: Vì/bởi vì… Cấu trúc: Aい/na/N/V(普) + んです Ý nghĩa: Vì/bởi vì… Giải thích: Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý đo Ví dụ: A – どうしたんですか。 Dou shitan desuka? Cậu sao thế? B – ちょっと気分が悪いんです。 Chotto kibun ga waruin desu Mình cảm thấy người không …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~場合は : Trường hợp ~, khi ~

~場合は : Trường hợp ~, khi ~ Cấu trúc: [Động từ thể từ điển / Thể た / Thể ない] + 場合は [Tính từ -i (~い)/ Tính từ-na (~な)/ Danh từ の] + 場合は Ý nghĩa: Trường hợp ~, khi ~ Giải thích: Là cách nói về một trường hợp …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ために~ : Để ~, cho ~, vì ~

~ために~: Để ~, cho ~, vì ~ Cấu trúc: [Danh từ] + の + ために [Động từ thể từ điển] + ために Ý nghĩa: Để làm~, cho ~, vì ~ Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị mục đích Ví dụ: 1. 家族のために働いている。 Kazoku no tame ni hataraite …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ように : Để làm gì đó…..

~ように : Để làm gì đó….. Cấu trúc: V1る  + ように + V2~ V1ない + ように + V2~ Ý nghĩa: Để làm gì đó….. Giải thích: Động từ 1 biểu thị một mục đích hay mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~もの~ : Vì ~

~もの~: Vì ~ Cấu trúc: Thể thường + もの Ý nghĩa: Bởi vì ~ Giải thích: Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại Hay sử dụng cùng với「だった」 …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~とおりに~ : Làm gì…theo ~/ đúng như…

~とおりに~: Làm gì…theo ~/ đúng như… Cấu trúc: Vる +  とおりに Vた +  とおりに N の +  とおりに Ý nghĩa: Làm gì…theo /đúng như… Giải thích: – Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v…(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v..(Động …

Read More »