Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 21)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết

Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô nhiễm không …

Read More »

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật Học số đếm trong tiếng Nhật 1. Đếm đồ vật nói chung Cách đếm: つ (tsu) 1 cái: 一つ (  ひとつ ) 2 cái: 二つ ( ふたつ ) 3 cái: 三つ ( みっつ ) 5 cái: 五つ ( いつつ ) 6 cái: 六つ ( むっつ ) 7 …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng. Lời chào hỏi Hiragana Romaji Meaning おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng こんにちは Konnichiwa Xin chào/ chào buổi chiều こんばんは Konbanwa Chào buổi tối おやすみなさい Oyasuminasai …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong công việc

Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm hay trong công việc. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 仕事 しごと shigoto Công việc 求人 きゅうじん kyuujin Tuyển người 就職 しゅうしょく shuushoku Làm việc 募集 ぼしゅう boshuu Tuyển …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại Bổ sung từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về Thương Mại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin  tín dụng gối đầu 口座 こうざ kouza tài khoản 荷為替手形 にかわせてがた nikawase tegata hối phiếu kèm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau Trong bài chúng ta sẻ cùng học về các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa nhau. Tiếng Nhật chỉ Vị trí, kích thước. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. 長い(ながい ): dài >< 短い(みじかい ): ngắn 3. 太い(ふとい ): mập >< …

Read More »