Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Nghĩa 1 技能実習 ぎのうじっしゅう Thực tập kỹ năng 2 技能実習生 ぎのうじっしゅうせい Thực tập sinh kỹ năng 3 工場 こうじょう Nhà máy 4 製造 せいぞう Chế tạo 5 機械 きかい …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Tổng hợp từ Tượng Hình Tưởng, Thanh trong tiếng Nhật
Tổng hợp từ Tượng Hình Tưởng, Thanh trong tiếng Nhật 擬音語・擬態語 — TỪ TƯỢNG THANH & TƯỢNG HÌNH 擬音語(ぎおんご)là gì? Từ tượng thanh — mô phỏng âm thanh thật Ví dụ: ・ざあざあ → tiếng mưa rơi rào rào ・わいわい → tiếng ồn ào náo nhiệt 擬態語(ぎたいご)là gì? Từ tượng hình …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh có cách Nhấn Âm
Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh có cách Nhấn Âm Trong bài nay cùng gửi đến các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh. Đây là bộ từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống, với bộ từ vựng này hướng dẫn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi siêu thị ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi siêu thị ở Nhật Tổng hợp đầy đủ những từ vựng cần thiết khi đi siêu thị ở Nhật. Lưu lại bỏ túi phòng lúc đi chợ không biết mua gì nè mọi người 1. Gạo (米) Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning …
Read More »Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết
Từ nối trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẻ cùng học về, những từ nối trong tiếng Nhật mà bạn nhất định phải biết trong quá trình học tiếng Nhật. 1. Quan hệ giải thích Biểu thị vế trước là nguyên nhân, lý do dẫn đến kết …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết
Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô nhiễm không …
Read More »Tổng hợp Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT
Tổng hợp Trạng từ trong tiếng Nhật thường gặp trong đề thi JLPT 1) ぴったり/ ぴたり (pittari/ pitari): Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり/ やっぱり (yahari/yappari ) : Quả đúng (như mình nghĩ), Cuối cùng thì cũng vẫn là, Rốt cục thì 3) うっかり (ukkari): Lơ đễnh, xao …
Read More »Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật
Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật Học số đếm trong tiếng Nhật 1. Đếm đồ vật nói chung Cách đếm: つ (tsu) 1 cái: 一つ ( ひとつ ) 2 cái: 二つ ( ふたつ ) 3 cái: 三つ ( みっつ ) 5 cái: 五つ ( いつつ ) 6 cái: 六つ ( むっつ ) 7 …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản
100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng. Lời chào hỏi Hiragana Romaji Meaning おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng こんにちは Konnichiwa Xin chào/ chào buổi chiều こんばんは Konbanwa Chào buổi tối おやすみなさい Oyasuminasai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong công việc
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm hay trong công việc. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 仕事 しごと shigoto Công việc 求人 きゅうじん kyuujin Tuyển người 就職 しゅうしょく shuushoku Làm việc 募集 ぼしゅう boshuu Tuyển …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
