Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 22)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật Học số đếm trong tiếng Nhật 1. Đếm đồ vật nói chung Cách đếm: つ (tsu) 1 cái: 一つ (  ひとつ ) 2 cái: 二つ ( ふたつ ) 3 cái: 三つ ( みっつ ) 5 cái: 五つ ( いつつ ) 6 cái: 六つ ( むっつ ) 7 …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng. Lời chào hỏi Hiragana Romaji Meaning おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng こんにちは Konnichiwa Xin chào/ chào buổi chiều こんばんは Konbanwa Chào buổi tối おやすみなさい Oyasuminasai …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong công việc

Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Cùng chia sẻ với các bạn, từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm hay trong công việc. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 仕事 しごと shigoto Công việc 求人 きゅうじん kyuujin Tuyển người 就職 しゅうしょく shuushoku Làm việc 募集 ぼしゅう boshuu Tuyển …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại Bổ sung từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về Thương Mại. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu 2 つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin  tín dụng gối đầu 3 口座 こうざ kouza tài khoản 4 荷為替手形 にかわせてがた …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau Trong bài chúng ta sẻ cùng học về các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa nhau. Tiếng Nhật chỉ Vị trí, kích thước. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. 長い(ながい ): dài >< 短い(みじかい ): ngắn 3. 太い(ふとい ): mập >< …

Read More »

Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản

Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản (thường gặp) – 在留資格(ざいりゅうしかく) Tư cách lưu trú (thường gọi tắt là visa, nhưng trên thực tế là 2 định nghĩa khác nhau 👉 Xem định nghĩa ở cuối) – 在留期間(ざいりゅうきかん) Thời hạn lưu trú, là thời …

Read More »