Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 22)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại Bổ sung từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về Thương Mại. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu 2 つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin  tín dụng gối đầu 3 口座 こうざ kouza tài khoản 4 荷為替手形 にかわせてがた …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau Trong bài chúng ta sẻ cùng học về các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa nhau. Tiếng Nhật chỉ Vị trí, kích thước. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. 長い(ながい ): dài >< 短い(みじかい ): ngắn 3. 太い(ふとい ): mập >< …

Read More »

Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản

Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản (thường gặp) – 在留資格(ざいりゅうしかく) Tư cách lưu trú (thường gọi tắt là visa, nhưng trên thực tế là 2 định nghĩa khác nhau 👉 Xem định nghĩa ở cuối) – 在留期間(ざいりゅうきかん) Thời hạn lưu trú, là thời …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về trường học

Từ vựng tiếng Nhật về trường học Các từ vựng liên quan đến trường học bao gồm trường học, các môn học, sách vở, đồ dùng cần chuẩn bị khi đi học… No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 学校 がっこう gakkou Trường học 2 幼稚園 ようちえん youchi en Trường …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Thuốc – Sử dụng thuốc

Từ vựng tiếng Nhật về Thuốc – Sử dụng thuốc Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 薬の種類 くすりのしゅるい Kusuri no shurui Loại/ dạng thuốc 粉薬 こなぐすり  konagusuri Dạng bột 錠剤 じょうざい  jouzai Dạng viên nén カプセル  kapuseru Dạng con nhộng 液体 えきたい ekitai Thuốc dạng nước シロップ  shiroppu Dạng Si rô …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Thuốc cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Thuốc cơ bản Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 頭痛薬 ずつうやく zutsuuyaku thuốc đau đầu 鎮痛剤 ちんつうざい chintsuuzai thuốc giảm đau 睡眠薬 すいみんやく suiminyaku  thuốc ngủ. 解熱剤 げねつざい genetsuzai  thuốc hạ sốt バンドエイド bandoeido băng cá nhân 目薬 めぐすり megusuri thuốc nhỏ mắt 湿布 …

Read More »