Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi sử dụng máy ATM Từ vựng mà bạn cần biết khi sử dụng máy ATM tại Nhật Bản. Tại Nhật, bạn có thể dễ dàng tìm thấy các cây ATM tại khắp mọi nơi. Thường đó sẽ là tại các cửa hàng tiện …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh đau dạ dày Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật chuyên ngành Y, bộ từ vựng liên quan đến bệnh đa dạ dày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 胸やけ むねやけ mune yake Chứng ợ nóng, ợ chua. 胃炎 いえん ien …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại
Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại Bổ sung từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về Thương Mại. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu 2 つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin tín dụng gối đầu 3 口座 こうざ kouza tài khoản 4 荷為替手形 にかわせてがた …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau
Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau Trong bài chúng ta sẻ cùng học về các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa nhau. Tiếng Nhật chỉ Vị trí, kích thước. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. 長い(ながい ): dài >< 短い(みじかい ): ngắn 3. 太い(ふとい ): mập >< …
Read More »Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản
Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú ở Nhật Bản (thường gặp) – 在留資格(ざいりゅうしかく) Tư cách lưu trú (thường gọi tắt là visa, nhưng trên thực tế là 2 định nghĩa khác nhau 👉 Xem định nghĩa ở cuối) – 在留期間(ざいりゅうきかん) Thời hạn lưu trú, là thời …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về trường học
Từ vựng tiếng Nhật về trường học Các từ vựng liên quan đến trường học bao gồm trường học, các môn học, sách vở, đồ dùng cần chuẩn bị khi đi học… No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 学校 がっこう gakkou Trường học 2 幼稚園 ようちえん youchi en Trường …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về vị trí – chỉ phương hướng
Từ vựng tiếng Nhật về vị trí – chỉ phương hướng Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề vị trí và chỉ phương hướng Từ vựng tiếng Nhật về vị trí No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 位置 いち ichi vị trí; địa …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Thuốc – Sử dụng thuốc
Từ vựng tiếng Nhật về Thuốc – Sử dụng thuốc Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 薬の種類 くすりのしゅるい Kusuri no shurui Loại/ dạng thuốc 粉薬 こなぐすり konagusuri Dạng bột 錠剤 じょうざい jouzai Dạng viên nén カプセル kapuseru Dạng con nhộng 液体 えきたい ekitai Thuốc dạng nước シロップ shiroppu Dạng Si rô …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại Thuốc cơ bản
Từ vựng tiếng Nhật về các loại Thuốc cơ bản Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 頭痛薬 ずつうやく zutsuuyaku thuốc đau đầu 鎮痛剤 ちんつうざい chintsuuzai thuốc giảm đau 睡眠薬 すいみんやく suiminyaku thuốc ngủ. 解熱剤 げねつざい genetsuzai thuốc hạ sốt バンドエイド bandoeido băng cá nhân 目薬 めぐすり megusuri thuốc nhỏ mắt 湿布 …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
