Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày 日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức ねぼうをする: Ngủ dậy muộn ふとんをたたむ: gấp chăn 着替(きが)える: thay quần áo …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng
50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng 1. 行く [いく] iku : đi 2. 見る [みる] miru : nhìn, xem, ngắm 3. する [する] suru : làm 4. 出る [でる] deru: đi ra, rời khỏi 5. 使う [つかう] tuskau : sử dụng 6. 作る [つくる] tsukuru : làm, tạo ra …
Read More »35 Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng nhau đã xuất hiện trong JLPT
35 Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng nhau đã xuất hiện trong JLPT 35 CỤM PHÓ TỪ TRỜI SINH MỘT CẶP ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG JLPT Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Xem thêm: PHÓ TỪ N3 KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT Phó từ chỉ Mức Độ, …
Read More »Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT
Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT 1. 気が重い Cảm giác nặng nề 2. 気が利く Chu đáo, nhanh nhẹn, tinh ý 3. 気が気でない Bứt rứt khó chịu 4. 気になる = 心配 Để ý, lo lắng 5. 気を使う Lưu tâm, ân cần 6. 気が散る Bị phân tâm 7. 気がつく= …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương
Từ vựng tiếng Nhật khi bị thương Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật khi bị thương và liên quan đến sức khỏe. Từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe Xem thêm: Những mẫu câu đi khám bệnh tiếng Nhật thông dụng Từ vựng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí
Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật thường gặp về các loại chi phí Xem thêm: Mẫu câu tiếng Nhật thông dụng khi làm thêm tại quán (ARUBAITO) Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng gia đình
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong Manga Và Anime
100 Từ Tiếng Nhật Cực Kỳ Thông Dụng Trong Manga Và Anime 1. 危ない(あぶない) Nguy hiểm Hay được nói chệch là あぶねー! 危ない関係(あぶないかんけい) = mối quan hệ nguy hiểm 2. 馬鹿(ばか) Ngu ngốc, ngu ばかもの(馬鹿もの) = đồ ngu Từ tương tự: まぬけ(間抜け) = dở hơi, đồ dở hơi 3. だまる(黙る) …
Read More »900 Từ vựng BJT
900 Từ vựng BJT Từ vựng BJT Nghĩa 赤字補填 /~ほてん/ Bù vào phần lỗ 撤収 /てっしゅう/ Dọn đồ ra về, rút quân 議事録 Biên bản cuộc họp (meeting minute) 決算報告 Báo cáo tài chính 社長補佐 Trợ lí giám đốc 常に苦情を言う人 Người hay càu nhàu 契約を結ぶ Kí hợp đồng 契約締結 /~ていけつ/ …
Read More »Động từ ghép trong tiếng Nhật thông dụng
Tổng Hợp Động Từ Ghép Hay Gặp Trong Tiếng Nhật Cách dùng động từ ghép trong tiếng Nhật Cấu trúc: Động từ 1 thể ます (bỏ ます) + Động từ 2 Động từ ghép trong tiếng Nhật là động từ cấu tạo bởi hai động từ khác ghép lại dùng để …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về những tật xấu, thói quen không tốt
Từ vựng tiếng Nhật về những tật xấu, thói quen không tốt Tổng hợp những tật xấu, thói quen không tốt mà chúng ta nên thay đổi: 1. 頭を掻く : あたまをかく 👉🏽 Gãi đầu ( biểu thị sự lúng túng, bối rối). 2. 口癖 : くちぐせ 👉🏽 Thói quen, tật …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
