Speed Master Từ vựng N4 – Bài 10: 自然 Tự nhiên Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 美(うつく)しい景色(けしき) Cảnh đẹp 湖(みずうみ) Hồ 森(もり) Rừng già 林(はやし) Rừng 小鳥(ことり) Chim non 枝(えだ)を折(お)る Bẻ cành 葉(は) Lá 葉(は)っぱ Lá 臭(くさ) Cỏ 虫(むし) Côn trùng 緑(みどり) Màu xanh, cây xanh 石(いし) …
Read More »Speed Master N4
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 9
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 9: 家・建物 Nhà cửa – Tòa nhà Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 家(いえ)を建(た)てる Xây nhà 20階段(かいだん)でのビル Tòa nhà 20 tầng エスカレーターに乗(の)る Đi thang cuốn 屋上(おくじょう)に上(あ)がる Lên tầng thượng 地下(ちか)1回(かい) Tầng hầm 1 屋根(やね) Mái nhà 高(たか)い天井(てんじょう) Trần nhà cao 壁(かべ)に絵(え)をかける …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 8
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 8: 町・交通 Thành phố – Giao thông Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 乗(の)り物(もの) Phương tiện giao thông 急行(きゅうこう) Tàu tốc hành 特急(とっきゅう) Tàu siêu tốc 電車(でんしゃ)を乗(の)り換(か)える Đổi tàu 地下鉄(ちかてつ)に乗(の)り換(か)える Đổi sang tàu điện ngầm バスが出発(しゅっぱつ)する Xe buýt xuất phát 飛行機(ひこうき) …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 7
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 7: 服・くつ・かばん Quần áo – Giày dép – Túi xách Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa ワイシャツ(を着(き)る・脱(ぬ)ぐ) Sơ mi trắng スーツ(を着(き)る・脱(ぬ)ぐ) Quần áo vest 上着(うわぎ)(を着(き)る・脱(ぬ)ぐ Áo khoác 下着(したぎ)(を着(き)る・脱(ぬ)ぐ) Quần áo lót パンツ(をはく・脱(ぬ)ぐ) Quần lót サンダル(をはく・脱(ぬ)ぐ) Dép sandal 試着(しちゃく)(する) Mặc thử サイズが合(あ)う …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 6
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 6: 食べ物・飲み物 Đồ ăn – Đồ uống Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 食品売(しょくひんう)り場(ば) Quầy bán thực phẩm 米(こめ) Gạo みそ Tương Miso みそ汁(しる) Canh tương Miso りんご Táo ぶどう Nho いちご Dâu みかん Quýt トマト Cà chia たまねぎ Hành tây …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 5
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 5: 毎日の生活 Cuộc sống hàng ngày Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 一人(ひとり)で生活(せいかつ)する Sống một mình 忙(いそが)しい生活(せいかつ) Cuộc sống bận rộn 急(いそ)ぐ Vội vã ねぼう(する) Ngủ quên 支度(したく)(する) Chuẩn bị 出(で)かける支度(したく)をする Chuẩn bị ra ngoài 弟(おとうと)を起(お)こす Gọi em trai dậy 花(はな)に水(みず)をやる …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 4
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 4: 範囲・位置・方向 Phạp vi – Vị trí – Phương hướng Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 駅(えき)と駅(えき)の間(あいだ) Giữa hai ga 封筒(ふうとう)の表(おもて) Mặt trước của phong bì 裏(うら) Mặt sau 部屋(へや)のすみ Góc phòng 学校(がっこう)の周(まわ)り Quanh trường 部屋(へや)の真(ま)ん中(なか) Chính giữa phòng 家(いえ)の近所(きんじょ) Gần …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 3
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 3: 数・量・程度 Số-Lượng-Mức độ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa お金(かね)が足(た)り Đủ tiền 塩(しお)を足(た)す Thêm muối 料理(りょうり)が残(のこ)る Thức ăn thừa lại 学校(がっこう)に残(のこ)る Ở lại trường 生徒(せいと)が増(ふ)える Học sinh tăng lên 生徒(せいと)が減(へ)る Học sinh giảm đi お金(かね)がなくなる Hết tiền 1時間(じかん)ほど Khoảng 1 …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 2
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 2: 時間・時 Thời gian Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 明日(あす) Ngày mai 今夜(こんや) Tối nay 今年(ことし) Năm nay 再来週(さらいしゅう) Tuần sau nữa 再来週(さらいしゅう) Tháng sau nữa 今度彼(こんどかれ)に会(あ)う Lần tới tôi sẽ gặp anh ấy 最近忙(さいきんいそが)しい Gần đây tôi bận この間彼(あいだかれ)に会(あ)った …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 1
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 1: 人 Con người Speed master N4 Từ vựng – Bài 1 – 人 Con người *** Từ vựng Nghĩa 夫(おっと) Chồng (mình) 妻(つま) Vợ (mình) 家内(かない) Vợ (mình) 祖父(そふ) Ông (nội, ngoại) 祖母(そぼ) Bà (nội, ngoại) パパ Bố (gọi âu yếm) ママ …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
