Speed Master Từ vựng N4 – Bài 20: 計画・予定 Kế hoạch – Dự định Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 式(しき) Lễ 結婚式(けっこんしき) Lễ kết hôn 入学式(にゅうがくしき) Lễ nhập học 卒業式(そつぎょうしき) Lễ tốt nghiệp 会(かい) Hội, ngày hội, buổi 運動会(うんどうかい) Ngày hội thể thao 展覧会(てんらんかい) Buổi triễn lãm …
Read More »Speed Master N4
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 19
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 19: 通信・情報 Truyền thông – Thông tin Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 情報(じょうほう)を知(し)らせる Thông báo tin tức 死(し)からのお知(し)らせ Thông báo từ thành phố 町(まち)を案内(あんない)する Hướng dẫn về khu phố 案内(あんない)を放送(ほうそう)する Phát thanh hướng dẫn 会社(かいしゃ)に連絡(れんらく)する Liên lạc với công ty …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 18
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 18: 人と人 Người và người Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 友(とも)だちに伝(つた)える Nói lại với bạn bè 家(いえ)に届(とど)ける Đưa về nhà 先生(せんせい)にお礼(れい)を言(い)う Nói cảm ơn với thầy (cô) 近所(きんじょ)の人(ひと)にあいさつする Chào người hàng xóm 友(とも)だちに相談(そうだん)する Trao đổi với bạn bè 理由(りゆう)を尋(たず)ねる Hỏi …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 17
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 17: 国・社会・世界 Đất nước – Xã hội – Thế giới Speed master N4 Từ vựng *** Mục Từ Nghĩa 政治(せいじ) Chính trị 社会(しゃかい) Xã hội 国際(こくさい) Quốc tế 世界(せかい) Thế giới 海外(かいがい) Nước ngoài 西洋(せいよう) Phương Tây アジア Châu Á アフリカ Châu Phi アメリカ …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 16
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 16: 道具・材料 Dụng cụ – Vật liệu Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 道具(どうぐ) Dụng cụ 材料(ざいりょう) Vật liệu 鉄(てつ) Sắt ガラス Thủy tinh 綿(めん) Bông gòn 絹(きぬ) Lụa 毛(け) Len 糸(いと) Chỉ 缶(かん) Lon びん Chai 鏡(かがみ) Gương 袋(ふくろ) Túi …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 15
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 15: 体・健康 Cơ thê – Sức khỏe Speed master N4 Từ vựng *** Mục Từ Nghĩa 髪(かみ)を切(き)る Cắt tóc 髪(かみ)の毛(け) Tóc ひげ Râu 首(くび) Cổ のどが痛(いた)い Đau họng 体(からだ)の具合(ぐあい) Tình trạng cơ thể 具合(ぐあい)が悪(わる)い Tình trạng cơ thể mệt mỏi 熱(ねつ)がある Bị sốt 熱(ねつ)が上(あ)がる・下(さ)がる …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 14
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 14: 趣味・芸術・スポーツ Sở thích – Nghệ thuật – Thể thao Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa ダンスを踊(おど)る Nhảy (hiện đại) 踊(おど)り Nhảy múa ピアノを弾(ひ)く Đánh đàn piano 練習(れんしゅう)(する) Luyện tập コンサート Buổi hòa nhạc チケット Vé 小説(しょうせつ)を読(よ)む Đọc tiểu thuyết 文学(ぶんがく) …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 13
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 13: 経済・産業・テクノロジー Kinh tế – Công nghiệp – Kỹ thuật Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 経済(けいざい) Kinh tế 産業(さんぎょう) Các ngành công nghiệp 盛(さか)んな産業(さんぎょう) Công nghiệp phát triển nở rộ 工業(こうぎょう) Công nghiệp 農業(のうぎょう) Nông nghiệp 工場(こうじょう) Nhà máy 機械(きかい) …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 12
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 12: 仕事・職業 Công việc – Nghề nghiệp Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 店員(てんいん) Người bán hàng 店長(てんちょう) Cửa hàng trưởng (会(かい))社員(しゃいん) Nhân viên công ty 社長(しゃちょう) Giám đốc 部長(ぶちょう) Trưởng phòng 課長(かちょう) Tổ trưởng 教師(きょうし) Giáo viên 校長(こうちょう) Hiệu trưởng …
Read More »Speed Master Từ vựng N4 – Bài 11
Speed Master Từ vựng N4 – Bài 11: 学校・教育・研究 Trường học – Giáo dục – Nghiên cứu Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 科学(かがく) Khoa học 科学者(かがくしゃ) Nhà khoa học 研究(けんきゅう) Nghiên cứu 研究室(けんきゅうしつ) Phòng nghiên cứu 教育(きょういく)(する) Giáo dục 若(わか)い人(ひと)を育(そだ)てる Nuôi dưỡng lớp trẻ 専門(せんもん) Chuyên môn …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
