Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cách gọi tên rau củ quả trong tiếng Nhật. Đây là tên các loại loại rau củ quả phổ biến thông dụng nhất. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 大根 だいこん …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật
Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các lại hoa quả, trái cây. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 果物 くだもの kudamono trái cây nói chung バナナ Banana Quả chuối ぶどう Budou Quả …
Read More »Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Tổng hợp các tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Trong bài viết này chúng ra sẽ cùng học, tìm hiểu về những cặp tính từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. …
Read More »200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 2
200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 2 200 từ tiếng Nhật cho cuộc sống hàng ngày Đối với người học tiếng Nhật thì từ vựng là trở ngại đầu tiên mà bạn gặp phải. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những …
Read More »200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 1
200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 1 200 từ tiếng Nhật cho cuộc sống hàng ngày Đối với người học tiếng Nhật thì từ vựng là trở ngại đầu tiên mà bạn gặp phải. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những …
Read More »Từ tượng hình và từ tượng thanh trong tiếng Nhật
Từ tượng hình và từ tượng thanh trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về các từ tượng Hinh, từ tượng Thanh trong tiếng Nhật và có ví dụ đi kèm. Xem thêm: Từ tượng thanh, tượng hình tiếng Nhật: Trạng thái của vật Từ tượng …
Read More »Tổng hợp thuật ngữ về Y Tế và Hộ Lý tiếng Nhật – Việt
Tổng hợp thuật ngữ về Y Tế và Hộ Lý tiếng Nhật – Việt Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ tài liệu học tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế. Đây là bộ tài liệu cung cấp các mẫu câu, từ vựng, thuật ngữ chuyên ngày Y …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y 1. 顔色(かおいろ) sắc mặt Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2.熱(ねつ)がある. Bị sốt 3.診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán 4.血圧(けつあつ) huyết áp -血圧が高い. Huyết áp cao -血圧が低い. Huyết áp thấp 5.風邪( かぜ) をひく. Cảm cúm 6.インフルエンザ. Cảm cúm( 2 loại này …
Read More »Cụm từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế – Phần 1
Với các bạn đang học ngành y muốn dang Nhật làm việc thì việc học tiếng Nhật chuyên ngành là rất cần thiết. Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật chuyên ngành Y bằng tiếng Nhật. TT Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng gia đình
Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng gia đình Trong bài này chúng ra sẽ cùng học những từ vựng về đồ dùng, vật dụng trong nhà bằng tiếng Nhật. Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong phòng khách Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning ソファー sofaa ghế sô …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
