Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 16)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị Trong bài này, chúng ta cùng học từ vựng về các loại gia vị trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning バター bataa Bơ マーガリン maagarin Bơ thực vật 食用油 しょくようゆ shokuyou abura dầu ăn 油 あぶら abura Dầu ăn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về mùi vị

Từ vựng tiếng Nhật về mùi vị Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về mùi vị, hương vị trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 甘い あまい amai Ngọt 旨味 うまみ umami Ngọt thịt; ngon lành 辛い からい karai Cay 苦い にがい nigai …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bưu điện

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bưu điện Từ vựng tiếng Nhật về 郵便 Dịch vụ bưu điện – 宅配giao hàng tận nhà Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 郵便番号 ゆうびんばんごう yuubin bangou  Số bưu điện 小包 こづつみ kodutsumi  Bưu kiện 便箋 びんせん binsen  Giấy viết thư 葉書を出す はがきをだす hagakiwodasu  Gửi …

Read More »

Tổng hợp các từ láy trong tiếng Nhật thường dùng

Tổng hợp các từ láy tiếng Nhật thường dùng 1. すらすら Trơn tru, trôi chảy 2. はらはら Áy náy 3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua 4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy 5. ますます Hơn nữa 6. のろのろ Chậm chạp, lề mề 7. するする Trôi chảy, nhanh chóng 8. そわそわ …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Với những bạn thường đi mua sắm các sản phẩm Nhật Bản thì việc đọc và hiểu các thông tin in trên sản phẩm là điều rất cần thiết. Sau đây cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi Với các bạn đang học đi XKLĐ Nhật Bản ngành chăn nuôi thì đây là tài liệu dành cho bạn. Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi, cần thiết cho công việc. No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Làm Đẹp

Từ vựng tiếng Nhật về Làm Đẹp Chuyên mục làm đẹp có lẽ là phần không thể thiếu của bất kỳ bạn nữ nào. Các loại da Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 普通肌 ふつうはだ futsuhada Da thường 脂性肌 しせいはだ shiseihada Da dầu オイリースキン oirīsukin Da dầu 乾燥肌 かんそうはだ kansohada Da khô …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác Sau đâu cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các động tác. Đây là những từ thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ …

Read More »