Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 16)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Tổng hợp các từ láy trong tiếng Nhật thường dùng

Tổng hợp các từ láy tiếng Nhật thường dùng 1. すらすら Trơn tru, trôi chảy 2. はらはら Áy náy 3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua 4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy 5. ますます Hơn nữa 6. のろのろ Chậm chạp, lề mề 7. するする Trôi chảy, nhanh chóng 8. そわそわ …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Với những bạn thường đi mua sắm các sản phẩm Nhật Bản thì việc đọc và hiểu các thông tin in trên sản phẩm là điều rất cần thiết. Sau đây cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi Với các bạn đang học đi XKLĐ Nhật Bản ngành chăn nuôi thì đây là tài liệu dành cho bạn. Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi, cần thiết cho công việc. No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Làm Đẹp

Từ vựng tiếng Nhật về Làm Đẹp Chuyên mục làm đẹp có lẽ là phần không thể thiếu của bất kỳ bạn nữ nào. Các loại da Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 普通肌 ふつうはだ futsuhada Da thường 脂性肌 しせいはだ shiseihada Da dầu オイリースキン oirīsukin Da dầu 乾燥肌 かんそうはだ kansohada Da khô …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác Sau đâu cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các động tác. Đây là những từ thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ …

Read More »

Cách xem bảng lương chi tiết ở Nhật Bản

Cách xem bảng lương chi tiết ở Nhật Bản Hướng dẫn cách đọc bảng lương chi tiết tại Nhật Thông thường, một bảng lương chi tiết ở Nhật Bản sẽ bao gồm các mục chính sau: Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật trong bảng lương

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật tên một số loại giấy tờ

Từ vựng tiếng Nhật tên một số loại giấy tờ Góc từ vựng tên một số loại giấy tờ ( Phiếu , Thẻ ) 問診票(もんしんひょう) Phiếu trả lời câu hỏi ( Khi khám bệnh ) 履歴書(りれきしょ) CV 食券(しょっけん) Phiếu ăn 契約書(けいやくしょ) Hợp đồng 申請書(しんせいしょ) Đơn đăng kí 給与明細(給料明細)(きゅうよめいさい、きゅうりょうめいさい) Bảng lương …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong cuộc sống hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong cuộc sống hàng ngày Một vài từ vựng thường dùng trong cuộc sống hàng ngày nhé các bạn Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 寝坊 ねぼう ngủ nướng 起きる おきる thức dậy 髪が乱れる かみがみだれる tóc bù xù 肩を伸ばす かたをのばす vươn vai 目を擦る めをこする dụi mắt …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning  会社 かいしゃ kaisha Công ty 有限会社 ゆうげんがいしゃ yuugen gaisha Cty Trách nhiệm hữu hạn 株式会社 かぶしきがいしゃ kabu shiki gaisha Công ty cổ phần 中小企業 ちゅうしょうきぎょう chuushou kigyou Doanh nghiệp vừa và nhỏ 企業 きぎょう kigyou doanh nghiệp, …

Read More »