Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa Trong bài này chúng ta cùng học về, những từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng, đồ vật trong nhà. Đây là những từ vựng gần gủi mà chúng ra sử dụng hàng ngày. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lái xe tham gia giao thông
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lái xe tham gia giao thông Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về một số từ vựng, cụm từ tiếng Nhật liên quan đến học lái xe, lái xe tham gia giao thông. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 免許 めんきょ menkyo bằng …
Read More »Các danh từ tiếng Nhật hay gặp trong giao tiếp
Các danh từ tiếng Nhật hay gặp trong giao tiếp Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những danh từ, thường được sử dụng trong tiếng Nhật khi giáo tiếp. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 寛容 かんよう kanyou khoan dung, độ lượng 牧師 ぼくし bokushi Linh mục, mục …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Logistics – Xuất nhập khẩu
Từ vựng về chuyên ngành Logistics (xuất nhập khẩu) bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 物流 ぶつりゅう Butsuryuu Logistics 2 輸送 ゆそう Yusou Vận chuyển 3 出荷 しゅっか Shukka Xuất hàng 4 入荷 にゅうか Nyuuka Nhập hàng 5 倉庫 そうこ …
Read More »Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật
Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. 必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên 予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) 時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) …
Read More »Từ vựng Tiếng Nhật về Văn phòng phẩm
Từ vựng Tiếng Nhật về Văn phòng phẩm Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học về, những từ vựng liên quan đến các đồ dùng trong văn phòng, các văn phòng phẩm. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 液状のり ekijonori Keo dán 印刷用紙 いんさつようし insatsu youshi Giấy in かみばさみ …
Read More »Những từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng nhất
Những từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng nhất Những từ vựng hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật Thông dụng Phần 1: 1. 父 [chichi] – Cha 2. 母 [haha] – Mẹ 3. お父さん [otousan] – Bố (của người khác) 4. お母さん [okaasan] – Mẹ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người
Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tính cách con người bằng tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 真面目 まじめ majime nghiêm túc 面白い おもしろい omoshiroi thú vị 熱心 ねっしん nesshin nhiệt tình 明るい あかるい …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay Trong bài này chúng ta sẽ cùng học từ vựng tiếng Nhật khi đi máy bay. Đây là những từ vựng cần thiết cho các bạn đi máy bay ở Nhật Bản. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 飛行機 ひこうき hikouki …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
