35 Động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 35 động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ. Xem thêm: Những động từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3 Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT thường hay sử dụng trong các tài liệu liên quan đến phần Front-end. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa フロントエンド furonto endo Front-end 埋め込む うめこむ umekomu Nhúng ユーザー yuuzaa Người dùng (user) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học và tìm hiểu thêm về những từ vựng ngành công nghệ thông tin bằng tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 管理者 かんりしゃ kanri sha Quản trị viên 編集者 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử
Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Linh kiện điện tử. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2 圧着スリーブ Acchaku surību Kìm bấm đầu cốt tròn 3 …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản Với những ai đã từng mua nồi cơm điện Nhật Bản mà chưa biết cách sử dụng, thì trong bài này cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật có trên nồi cơm điện Nhật Bản. …
Read More »Những từ vựng cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật
Những từ vựng cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Với các bạn đang ở Nhật muốn thuê nhà hay phòng trọ ở Nhật vì đọc hiểu bản hợp đồng thuê nhà rất là quan trọng. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô Với các bạn học chuyên ngành ô tô muốn đi làm việc ở Nhật Bản thì việc học từ vựng là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về dụng …
Read More »Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô
Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về chuyên ngành ô tô, sửa chữa ô tô bằng tiếng Nhật. No. Từ vựng tiếng Nhật Nghĩa tiếng Việt Hiragana 1 あーすせん dây …
Read More »Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật
Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về cách phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật. 自動詞 他動詞 温まります: ấm lên 温めます: làm ấm 冷めます: mát/nguội 冷まします: làm mát/ nguội 育ちます: …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả
Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cách gọi tên rau củ quả trong tiếng Nhật. Đây là tên các loại loại rau củ quả phổ biến thông dụng nhất. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 大根 だいこん …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
