Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 15)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa Trong bài này chúng ta cùng học về, những từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng, đồ vật trong nhà. Đây là những từ vựng gần gủi mà chúng ra sử dụng hàng ngày.   Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 …

Read More »

Các danh từ tiếng Nhật hay gặp trong giao tiếp

Các danh từ tiếng Nhật hay gặp trong giao tiếp Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những danh từ, thường được sử dụng trong tiếng Nhật khi giáo tiếp. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 寛容 かんよう kanyou khoan dung, độ lượng 牧師 ぼくし bokushi Linh mục, mục …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Logistics – Xuất nhập khẩu

Từ vựng về chuyên ngành Logistics (xuất nhập khẩu) bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Logistics Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 物流 ぶつりゅう Butsuryuu Logistics 2 輸送 ゆそう Yusou Vận chuyển 3 出荷 しゅっか Shukka Xuất hàng 4 入荷 にゅうか Nyuuka Nhập hàng 5 倉庫 そうこ …

Read More »

Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật

Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. 必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên 予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) 時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) …

Read More »

Từ vựng Tiếng Nhật về Văn phòng phẩm

Từ vựng Tiếng Nhật về Văn phòng phẩm Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học về, những từ vựng liên quan đến các đồ dùng trong văn phòng, các văn phòng phẩm. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 液状のり ekijonori Keo dán 印刷用紙 いんさつようし insatsu youshi Giấy in かみばさみ …

Read More »

Những từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng nhất

Những từ vựng tiếng Nhật hay sử dụng nhất Những từ vựng hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật Thông dụng Phần 1: 1. 父 [chichi] – Cha 2. 母 [haha] – Mẹ 3. お父さん [otousan] – Bố (của người khác) 4. お母さん [okaasan] – Mẹ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tính cách con người bằng tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 真面目 まじめ majime nghiêm túc 面白い おもしろい omoshiroi thú vị 熱心 ねっしん nesshin nhiệt tình 明るい あかるい …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay Trong bài này chúng ta sẽ cùng học từ vựng tiếng Nhật khi đi máy bay. Đây là những từ vựng cần thiết cho các bạn đi máy bay ở Nhật Bản. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 飛行機 ひこうき hikouki …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiên tai. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào …

Read More »