Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 12)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các loại biển báo, biểm cấm

Từ vựng tiếng Nhật về các loại biển báo, biểm cấm Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng chủ đề các biển cấm trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Nghĩa 看板 かんばん Bảng hiệu 注意 ちゅうい Chú ý 危険 きけん Nguy hiểm 立入禁止 たちいりぐち Cấm vào, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Cảm xúc

Từ vựng tiếng Nhật về Cảm xúc Từ vựng tiếng Nhật thể hiện cảm xúc hay mà chúng ta hay bắt gặp nhất trong giao tiếp hàng ngày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 気持ち きもち kimochi Cảm giác, cảm xúc 羨ましい うらやましい urayamashii Cảm thấy ghen tỵ 恥ずかしい はずかしい hazukashii …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về cảm giác

Từ vựng tiếng Nhật về cảm giác Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng liên quan đến cảm giác bằng tiếng Nhật. 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng nấu ăn trong tiếng Nhật.   Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 料理をする りょうりをする ryōri o suru nấu ăn エプロンをする epuron o suru đeo tạp dề 油をひく あぶらをひく abura o hiku tráng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Phương pháp nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật về Phương pháp nấu ăn Phương pháp nấu ăn bằng tiếng Nhật 調理法の(Phương pháp nấu ăn) Với các bạn đang học ngành nấu ăn đang làm trong nhà hàng Nhật Bản thì đây là những từ vựng dành cho bạn. Trong bài này chúng ta sẽ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng dụng cụ nhà bếp

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng dụng cụ nhà bếp Đồ dùng dụng cụ nhà bếp trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng, dụng cụ trong nhà bếp. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa コップ koppu Ly …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Điện thoại

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Điện thoại Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Điện Thoại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 電話 でんわ denwa Điện thoại 携帯電話 けいたいでんわ keitai denwa Điện thoại di động 公衆電話 こうしゅうでんわ koushuu denwa Điện …

Read More »

35 Động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2

35 Động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 35 động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ. Xem thêm: Những động từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3 Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT thường hay sử dụng trong các tài liệu liên quan đến phần Front-end. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa フロントエンド furonto endo Front-end 埋め込む うめこむ umekomu Nhúng ユーザー yuuzaa Người dùng (user) …

Read More »