Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề chứng khoán TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CHỨNG KHOÁN 1.証券保管振替機構: Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.偽造株券: Cổ phiếu giả 3. 優先株式: Cổ phiếu ưu đãi 4.額面株式|: Cổ phiếu có giá trị danh nghĩa 5.自己株式: Cổ phiếu quỹ 6.前払うひよう: Chi phí trả …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật
Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI RỦA TRONG TIẾNG NHẬT ÍT AI DẠY BẠN Ở Nhật Bản chúng ra được học rất nhiều điều hay và tốt đẹp tuy nhiên ở đó có những thứ không hay. Sau đây chúng ta cùng học về những câu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao Cùng nhau học từ vựng về các môn thể thao trong tiếng Nhật 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh 水泳(すいえい): Bơi バレーボール:Bóng chuyền ビーチバレーボール: bóng chuyền bãi biển ボクシング: Quyền anh 乗馬(じょうば): Cưỡi ngựa 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh アーチェリー: Bắn cung バドミントン: Cầu lông バスケットボール: Bóng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word
Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word NHỮNG TỪ VỰNG DÙNG TRONG PHẦN MỀM MS-WORD BẢN TIẾNG NHẬT. Nhớ những từ sau để khỏi bỡ ngỡ khi chuyển từ word tiếng Anh sang tiếng Nhật nhé các bạn =))) 1. 開く(ひらく): mở file 2. 閉じる (とじる): đóng file 3. 添付(てんぷ): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại biển báo, biểm cấm
Từ vựng tiếng Nhật về các loại biển báo, biểm cấm Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng chủ đề các biển cấm trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana Nghĩa 看板 かんばん Bảng hiệu 注意 ちゅうい Chú ý 危険 きけん Nguy hiểm 立入禁止 たちいりぐち Cấm vào, …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Cảm xúc
Từ vựng tiếng Nhật về Cảm xúc Từ vựng tiếng Nhật thể hiện cảm xúc hay mà chúng ta hay bắt gặp nhất trong giao tiếp hàng ngày. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 気持ち きもち kimochi Cảm giác, cảm xúc 羨ましい うらやましい urayamashii Cảm thấy ghen tỵ 恥ずかしい はずかしい hazukashii …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về cảm giác
Từ vựng tiếng Nhật về cảm giác Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng liên quan đến cảm giác bằng tiếng Nhật. 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng nấu ăn trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 料理をする りょうりをする ryōri o suru nấu ăn エプロンをする epuron o suru đeo tạp dề 油をひく あぶらをひく abura o hiku tráng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Phương pháp nấu ăn
Từ vựng tiếng Nhật về Phương pháp nấu ăn Phương pháp nấu ăn bằng tiếng Nhật 調理法の(Phương pháp nấu ăn) Với các bạn đang học ngành nấu ăn đang làm trong nhà hàng Nhật Bản thì đây là những từ vựng dành cho bạn. Trong bài này chúng ta sẽ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng dụng cụ nhà bếp
Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng dụng cụ nhà bếp Đồ dùng dụng cụ nhà bếp trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng, dụng cụ trong nhà bếp. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa コップ koppu Ly …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
