Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 13)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Điện thoại

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Điện thoại Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Điện Thoại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 電話 でんわ denwa Điện thoại 携帯電話 けいたいでんわ keitai denwa Điện thoại di động 公衆電話 こうしゅうでんわ koushuu denwa Điện …

Read More »

35 Động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2

35 Động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 35 động từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ. Xem thêm: Những động từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin IT – Phần 3 Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT thường hay sử dụng trong các tài liệu liên quan đến phần Front-end. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa フロントエンド furonto endo Front-end 埋め込む うめこむ umekomu Nhúng ユーザー yuuzaa Người dùng (user) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Linh kiện điện tử. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2 圧着スリーブ Acchaku surību Kìm bấm đầu cốt tròn 3 …

Read More »

Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật

Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về cách phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật.   自動詞 他動詞 温まります: ấm lên 温めます: làm ấm 冷めます: mát/nguội  冷まします: làm mát/ nguội 育ちます: …

Read More »