Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Linh kiện điện tử. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2 圧着スリーブ Acchaku surību Kìm bấm đầu cốt tròn 3 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản
Học từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản Với những ai đã từng mua nồi cơm điện Nhật Bản mà chưa biết cách sử dụng, thì trong bài này cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật có trên nồi cơm điện Nhật Bản. …
Read More »Những từ vựng cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật
Những từ vựng cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Với các bạn đang ở Nhật muốn thuê nhà hay phòng trọ ở Nhật vì đọc hiểu bản hợp đồng thuê nhà rất là quan trọng. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô Với các bạn học chuyên ngành ô tô muốn đi làm việc ở Nhật Bản thì việc học từ vựng là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về dụng …
Read More »Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô
Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về chuyên ngành ô tô, sửa chữa ô tô bằng tiếng Nhật. No. Từ vựng tiếng Nhật Nghĩa tiếng Việt Hiragana 1 あーすせん dây …
Read More »Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật
Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về cách phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật. 自動詞 他動詞 温まります: ấm lên 温めます: làm ấm 冷めます: mát/nguội 冷まします: làm mát/ nguội 育ちます: …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả
Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cách gọi tên rau củ quả trong tiếng Nhật. Đây là tên các loại loại rau củ quả phổ biến thông dụng nhất. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 大根 だいこん …
Read More »Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật
Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các lại hoa quả, trái cây. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 果物 くだもの kudamono trái cây nói chung バナナ Banana Quả chuối ぶどう Budou Quả …
Read More »Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Tổng hợp các tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Trong bài viết này chúng ra sẽ cùng học, tìm hiểu về những cặp tính từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. …
Read More »200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 2
200 Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp thông dụng nhất – Phần 2 200 từ tiếng Nhật cho cuộc sống hàng ngày Đối với người học tiếng Nhật thì từ vựng là trở ngại đầu tiên mà bạn gặp phải. Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
