Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 13)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Nhật về Linh kiện điện tử Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Linh kiện điện tử. No. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2 圧着スリーブ Acchaku surību Kìm bấm đầu cốt tròn 3 …

Read More »

Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật

Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về cách phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật.   自動詞 他動詞 温まります: ấm lên 温めます: làm ấm 冷めます: mát/nguội  冷まします: làm mát/ nguội 育ちます: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ quả Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cách gọi tên rau củ quả trong tiếng Nhật. Đây là tên các loại loại rau củ quả phổ biến thông dụng nhất. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 大根 だいこん …

Read More »

Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật

Tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ra sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các lại hoa quả, trái cây. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 果物 くだもの kudamono trái cây nói chung バナナ Banana Quả chuối ぶどう Budou Quả …

Read More »

Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Tổng hợp các tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Trong bài viết này chúng ra sẽ cùng học, tìm hiểu về những cặp tính từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật. 1. 大きい(おおきい ): lớn   ><   小さい(ちいさい): nhỏ 2. …

Read More »