200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT – PHẦN 1 1. 綺麗な & 汚い:(きれいな) – (きたない):Sạch sẽ – bẩn KHỈ LỆ, Ô 2. けちな & 豪放な:(けちな) – (ごうほうな):Keo kiệt – hào phóng HÀO PHÓNG 3. はっきり & ぼんやり:(はっきり) – (ぼんやり):Rõ ràng – mờ ảo 4. ゆるい & きつい:(ゆるい) – …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Những từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
Những từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Trong bày này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật đồng âm mà khác nghĩa. Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa しんせい 神聖 Thần …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật về Trạng Thái của sử vật … rất hay thường sử dụng. Xem thêm: Tổng hợp 120 cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về khám răng
Từ vựng tiếng Nhật về khám răng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học tiếng Nhật chủ đề về Răng, đi khám răng ở Nhật. 1. 虫歯(むしば):răng sâu 2. 印象(いんしょう):chụp khoang miệng để làm khuôn răng 3. エナメル質:men răng 4. かみ合わせ(かみあわせ):(kiểm tra) khớp cắn của 2 hàm răng 5. …
Read More »Động từ phức trong tiếng Nhật
Động từ phức trong tiếng Nhật STT Động từ phức tiếng Nhật Hiragana Nghĩa tiếng Việt 1 当てはまる あてはまる Được áp dụng(luật), có thể áp dụng, được xếp vào 2 当てはめる あてはめる Áp dụng, làm thích ứng 3 雨が降り出す あめが ふりだす Tự dưng mưa 4 誤りを見落とす あやまりを みおとす Xem lại lỗi sai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trên Excel Nhật
NHỮNG THUẬT NGỮ VÀ THỦ THUẬT GIÚP BẠN XỬ LÝ THÔNG TIN TRÊN EXCEL NHẬT Khi bạn trở thành 社会人、bước ra ngoài xã hội và đi làm ở bất cứ đâu, thì bạn sẽ thấy kỹ năng tin học văn phòng, đặc biệt là kỹ năng sử dụng thành thạo …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết 1. しょうがつ (syougatsu): Tết dương 2. きゅうしょうがつ (kyuusyougatsu): Tết ta 3. おおみそか (omisoka): Ngày 30 Tết 4. じょや (jyoya): Đêm giao thừa 5. はなび (hanabi): Pháo ho 6. としのいち (tosinoiti): Chợ Tết 7. きんかん (kinkan): Cây quất 8. かけい (kakei): Hoa mai …
Read More »65 Trạng từ tiếng Nhật chỉ THỜI GIAN
65 Trạng từ tiếng Nhật chỉ THỜI GIAN 1. 未だ/mada/: vẫn, chưa 2. 前に/mae ni/: trước đây 3. 昔/mukashi/: trước đây, ngày xưa 4. 殆ど ~ない /hotondo ~nai/: hầu như không có, hiếm khi 5. 結局/kekkyoku/: cuối cùng 6. 後で/ato de/: sau này 7. 二週に一度/nishuu ni ichido/: 2 tuần 1 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về tên các loại biển báo giao thông bằng tiếng Nhật. (規制標識) Kiseihyoushiki : Biển báo quy chế, biển cấm. (指示標識) Shijihyoushiki : Biển hiệu lệnh. (警戒標識) Keikaihyoushiki : BiểnBiển báo giao thông …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng. 1. 介護(かいご): Điều dưỡng 2. 医者(いしゃ): Bác sĩ 3. 看護者(かんごしゃ): Y tá 4. 患者(かんじゃ): Bệnh nhân 5. 入院(にゅういん): Nhập viện 6. 退院(たいいん): Xuất viện 7. 健康保険証(けんこうほけんしょう): Thẻ Bảo hiểm …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
