Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh Cùng học những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật về chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh. Từ Vựng tiếng Nhật về các dụng cụ dọn dẹp Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh エプロン: …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Liên Từ tiếng Nhật hay dùng
Liên Từ tiếng Nhật hay dùng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những liên từ thường được sử dụng trong tiếng Nhật. Đây là những từ nối, liên từ mà trong giao tiếp tiếng Nhật thường được sử dụng. Xem thêm: Liên Từ trong tiếng Nhật mà …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật, cần biết khi làm bài JLPT phần Đọc Hiểu. Xem thêm: Tổng hợp 91 bài đọc hiểu TANBUN N1 từ đề thi thật 2010 – 2022 …
Read More »Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật
CÁCH DÙNG TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT CÁCH DÙNG PHÓ TỪ TRONG TIẾNG NHẬT Xem thêm: Phó Từ N4 thường xuất hiện trong JLPT (Có ví dụ) Bài liên quan đến Từ Láy, Phó Từ, Liên Từ thường gặp trong JLPT
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ”ăn”
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ”ăn” Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ăn Xem thêm: Động từ ghép trong tiếng Nhật thông dụng 100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong Manga Và Anime
Read More »Liên Từ trong tiếng Nhật mà bạn nên biết
Liên Từ trong tiếng Nhật mà bạn nên biết Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Từ Nối, Liên Từ trong tiếng Nhật. Liên từ thứ tự trong tiếng Nhật そして: và, với lại それから:sau đó, từ sau đó それでは: sau đó, vậy thì VD: ベトナムの食べ物はおいしいです。そして、安いです。 Đồ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 日常生活 にちじょうせいかつ nichijō seikatsu Sinh hoạt hàng ngày 2 目覚まし時計をかける めざましどけいをかける mezamashi dokei o kakeru Đặt đồng hồ báo thức 3 目覚まし時計がなる めざましどけいがなる mezamashi dokei ga naru Đồng hồ báo thức reo 4 目覚まし時計をとめる めざましどけいをとめる …
Read More »50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng
50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng 1. 行く [いく] iku : đi 2. 見る [みる] miru : nhìn, xem, ngắm 3. する [する] suru : làm 4. 出る [でる] deru: đi ra, rời khỏi 5. 使う [つかう] tuskau : sử dụng 6. 作る [つくる] tsukuru : làm, tạo ra …
Read More »35 Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng nhau đã xuất hiện trong JLPT
35 Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng nhau đã xuất hiện trong JLPT 35 CỤM PHÓ TỪ TRỜI SINH MỘT CẶP ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG JLPT Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Xem thêm: PHÓ TỪ N3 KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT Phó từ chỉ Mức Độ, …
Read More »Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT
Tổng hợp cụm từ đi với 気 trong JLPT 1. 気が重い Cảm giác nặng nề 2. 気が利く Chu đáo, nhanh nhẹn, tinh ý 3. 気が気でない Bứt rứt khó chịu 4. 気になる = 心配 Để ý, lo lắng 5. 気を使う Lưu tâm, ân cần 6. 気が散る Bị phân tâm 7. 気がつく= …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
