Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 9)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hệ thống thông gió

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hệ thống thông gió 換気システム (かんきシステム) – Hệ thống thông gió 換気扇 (かんきせん) – Quạt thông gió 排気口 (はいきぐち) – Ống thoát khí 換気ダクト (かんきダクト) – Ống thông gió 換気装置 (かんきそうち) – Thiết bị thông gió 送風機 (そうふうき) – Quạt hút 電動換気扇 (でんどうかんきせん) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tóc

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tóc Cùng học các từ vựng tiếng Nhật về tóc và cách chăm sóc tóc của người Nhật. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 髪 かみ Tóc 2 毛 け Sợi (tóc) 3 白髪 しらが Tóc bạc 4 脱毛 だつもう Rụng tóc 5 癖毛 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh Cùng học những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật về chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh. Từ Vựng tiếng Nhật về các dụng cụ dọn dẹp Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dọn dẹp, làm vệc sinh エプロン: …

Read More »

Liên Từ tiếng Nhật hay dùng

Liên Từ tiếng Nhật hay dùng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những liên từ thường được sử dụng trong tiếng Nhật. Đây là những từ nối, liên từ mà trong giao tiếp tiếng Nhật thường được sử dụng. Xem thêm: Liên Từ trong tiếng Nhật mà …

Read More »

Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật

CÁCH DÙNG TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT CÁCH DÙNG PHÓ TỪ TRONG TIẾNG NHẬT Xem thêm: Phó Từ N4 thường xuất hiện trong JLPT (Có ví dụ) Bài liên quan đến Từ Láy, Phó Từ, Liên Từ thường gặp trong JLPT

Read More »

Liên Từ trong tiếng Nhật mà bạn nên biết

Liên Từ trong tiếng Nhật mà bạn nên biết Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Từ Nối, Liên Từ trong tiếng Nhật. Liên từ thứ tự trong tiếng Nhật そして: và, với lại それから:sau đó, từ sau đó それでは: sau đó, vậy thì VD: ベトナムの食べ物はおいしいです。そして、安いです。 Đồ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động hàng ngày No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 日常生活 にちじょうせいかつ nichijō seikatsu Sinh hoạt hàng ngày 2 目覚まし時計をかける めざましどけいをかける mezamashi dokei o kakeru Đặt đồng hồ báo thức 3 目覚まし時計がなる めざましどけいがなる mezamashi dokei ga naru Đồng hồ báo thức reo 4 目覚まし時計をとめる めざましどけいをとめる …

Read More »

50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng

50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng 1. 行く [いく] iku : đi 2. 見る [みる] miru : nhìn, xem, ngắm 3. する [する] suru : làm 4. 出る [でる] deru: đi ra, rời khỏi 5. 使う [つかう] tuskau : sử dụng 6. 作る [つくる] tsukuru : làm, tạo ra …

Read More »