Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 11)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 6

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 6 501. かぼちゃ (かぼちゃ) : bí ngô 502. 水族館 (すいぞくかん) : Bể cá 503. 品切れ (しなぎれ) : bán hết hàng 504. 腫れる (はれる) : sưng lên 505. やり直し (やりなおし) : làm lại 506. バーゲン : khuyến mại 507. 男らしい (おとこらしい) : …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5 401. 親子 (おやこ) : cha mẹ và con cái 402. 話し合い (はなしあい) : thảo luận, bàn bạc 403. 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính 404. 打ち合わせ (うちあわせ) : trao đổi 405. 見守る (みまもる) : dõi theo, bảo vệ 406. 売り上げ …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4 301. 言い訳 (いいわけ) : bao biện 302. ミュージック (ミュージック) : âm nhạc 303. 青春 (せいしゅん) : sự trẻ trung, tuổi thanh xuân 304. あっさり (あっさり) : dễ dàng, không suy nghĩ 305. 焦る (あせる) : sốt ruột, vội vàng 306. …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3 201. 居眠り (いねむり) : sự ngủ gật 202. 散らかす (ちらかす) : vứt lung tung 203. 日にち (ひにち) : ngày (cố định cho một cái gì đó) 204. 苛める (いじめる) : bắt nạt, ăn hiếp 205. 足下 (あしもと) : dưới chân …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2 101. ガソリン : xăng 102. パンツ : quần lót 103. そっくり (そっくり) : giống hệt 104. 名刺 (めいし) : danh thiếp 105. いちいち (いちいち) : mọi thứ 106. しつこい (しつこい) : lằng nhằng, dai dẳng 107. 喉 (のど) : cổ …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1 1. ご存知 (ごぞんじ) : biết, hiểu (kính ngữ) 2. 雀 (すずめ) : chim sẻ 3. 適当 (てきとう) : thích hợp 4. 残り (のこり) : phần còn lại 5. 戻す (もどす) : trở lại, trả lại 6. 体重 (たいじゅう) : thể …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề chứng khoán

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề chứng khoán TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CHỨNG KHOÁN 1.証券保管振替機構: Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.偽造株券: Cổ phiếu giả 3. 優先株式: Cổ phiếu ưu đãi 4.額面株式|: Cổ phiếu có giá trị danh nghĩa 5.自己株式: Cổ phiếu quỹ 6.前払うひよう: Chi phí trả …

Read More »

Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật

Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI RỦA TRONG TIẾNG NHẬT ÍT AI DẠY BẠN Ở Nhật Bản chúng ra được học rất nhiều điều hay và tốt đẹp tuy nhiên ở đó có những thứ không hay. Sau đây chúng ta cùng học về những câu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao Cùng nhau học từ vựng về các môn thể thao trong tiếng Nhật 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh 水泳(すいえい): Bơi バレーボール:Bóng chuyền ビーチバレーボール: bóng chuyền bãi biển ボクシング: Quyền anh 乗馬(じょうば): Cưỡi ngựa 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh アーチェリー: Bắn cung バドミントン: Cầu lông バスケットボール: Bóng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word

Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word NHỮNG TỪ VỰNG DÙNG TRONG PHẦN MỀM MS-WORD BẢN TIẾNG NHẬT. Nhớ những từ sau để khỏi bỡ ngỡ khi chuyển từ word tiếng Anh sang tiếng Nhật nhé các bạn =))) 1. 開く(ひらく): mở file 2. 閉じる (とじる): đóng file 3. 添付(てんぷ): …

Read More »