1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 6 501. かぼちゃ (かぼちゃ) : bí ngô 502. 水族館 (すいぞくかん) : Bể cá 503. 品切れ (しなぎれ) : bán hết hàng 504. 腫れる (はれる) : sưng lên 505. やり直し (やりなおし) : làm lại 506. バーゲン : khuyến mại 507. 男らしい (おとこらしい) : …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5 401. 親子 (おやこ) : cha mẹ và con cái 402. 話し合い (はなしあい) : thảo luận, bàn bạc 403. 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính 404. 打ち合わせ (うちあわせ) : trao đổi 405. 見守る (みまもる) : dõi theo, bảo vệ 406. 売り上げ …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4 301. 言い訳 (いいわけ) : bao biện 302. ミュージック (ミュージック) : âm nhạc 303. 青春 (せいしゅん) : sự trẻ trung, tuổi thanh xuân 304. あっさり (あっさり) : dễ dàng, không suy nghĩ 305. 焦る (あせる) : sốt ruột, vội vàng 306. …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3 201. 居眠り (いねむり) : sự ngủ gật 202. 散らかす (ちらかす) : vứt lung tung 203. 日にち (ひにち) : ngày (cố định cho một cái gì đó) 204. 苛める (いじめる) : bắt nạt, ăn hiếp 205. 足下 (あしもと) : dưới chân …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2 101. ガソリン : xăng 102. パンツ : quần lót 103. そっくり (そっくり) : giống hệt 104. 名刺 (めいし) : danh thiếp 105. いちいち (いちいち) : mọi thứ 106. しつこい (しつこい) : lằng nhằng, dai dẳng 107. 喉 (のど) : cổ …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 1 1. ご存知 (ごぞんじ) : biết, hiểu (kính ngữ) 2. 雀 (すずめ) : chim sẻ 3. 適当 (てきとう) : thích hợp 4. 残り (のこり) : phần còn lại 5. 戻す (もどす) : trở lại, trả lại 6. 体重 (たいじゅう) : thể …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề chứng khoán
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề chứng khoán TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CHỨNG KHOÁN 1.証券保管振替機構: Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.偽造株券: Cổ phiếu giả 3. 優先株式: Cổ phiếu ưu đãi 4.額面株式|: Cổ phiếu có giá trị danh nghĩa 5.自己株式: Cổ phiếu quỹ 6.前払うひよう: Chi phí trả …
Read More »Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật
Những câu chửi rủa trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI RỦA TRONG TIẾNG NHẬT ÍT AI DẠY BẠN Ở Nhật Bản chúng ra được học rất nhiều điều hay và tốt đẹp tuy nhiên ở đó có những thứ không hay. Sau đây chúng ta cùng học về những câu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Thể thao Cùng nhau học từ vựng về các môn thể thao trong tiếng Nhật 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh 水泳(すいえい): Bơi バレーボール:Bóng chuyền ビーチバレーボール: bóng chuyền bãi biển ボクシング: Quyền anh 乗馬(じょうば): Cưỡi ngựa 陸上競技(りくじょうきょうぎ): Điền kinh アーチェリー: Bắn cung バドミントン: Cầu lông バスケットボール: Bóng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word
Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word NHỮNG TỪ VỰNG DÙNG TRONG PHẦN MỀM MS-WORD BẢN TIẾNG NHẬT. Nhớ những từ sau để khỏi bỡ ngỡ khi chuyển từ word tiếng Anh sang tiếng Nhật nhé các bạn =))) 1. 開く(ひらく): mở file 2. 閉じる (とじる): đóng file 3. 添付(てんぷ): …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
