Một số cụm từ tiếng Nhật khó (Dịch Việt – Nhật) Tôn vinh công trạng, vinh danh 功績を讃える Tôn vinh nỗ lực của… 努力を顕彰する Tổng bí thư 党書記長 Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị ベトナム住宅都市開発グループ Tổng công ty giấy việt nam ベトナム製紙総公社 Tổng công ty …
Read More »Luyện dịch tiếng Nhật
Sách Đường đến thành công bằng sự tử tế (Song Ngữ Nhật – Việt)
Sách Đường đến thành công bằng sự tử tế (Song Ngữ Nhật – Việt) Con người sinh ra ai ai cũng khao khát và mong muốn được thành công, được mọi người xung quanh ngả mũ công nhận mình. Đây là chuyện hết sức bình thường cũng là dục vọng …
Read More »Những câu nói tiếng Nhật truyền cảm hứng
Những câu nói tiếng Nhật truyền cảm hứng 1. 雲の向こうは、いつも青空。(ルイーザ・メイ・オルコット) Phía sau những đám mây luôn là bầu trời xanh – Louisa May Alcott – 2. 変革せよ。変革を迫られる前に。(ジャック・ウェルチ) Hãy thay đổi trước khi bạn bắt buộc phải làm điều đó. – Jack Welch – 3. 夢見ることができれば、それは実現できる。(ウォルト・ディズニー) Nếu bạn đã dám ước …
Read More »Đón nhận một cách tích cực – 前向きに捉える (Dịch)
前向きに捉える ĐÓN NHẬN MỘT CÁCH TÍCH CỰC 「疲れた者にとっては休養、失意の者にとっては光明。悲しむ者にとっては太陽、悩める者にとっては自然の解毒剤となる。買うことも強要することも、盗むこともできない。無償で与えて初めて値打ちが出る」 [Đối với người mệt mỏi là nghỉ ngơi, đối với người đang thất vọng là sự hy vọng. Đối với người buồn sầu đó là mặt trời, đối với người phiền muộn đó là liệu thuốc giải độc tự nhiên. Việc mua …
Read More »Nụ cười là vũ khí lợi hại nhất – 笑顔は最大の武器であること (Dịch)
笑顔は最大の武器であること。 NỤ CƯỜI LÀ VŨ KHÍ LỢI HẠI NHẤT 笑顔は相手を笑顔にさせ、また、その相手の笑顔で自分も笑顔になれます。 Nụ cười của bạn khiến đối phương cười, hơn nữa nụ cười của đối phương cũng khiến chúng ta cười theo. 辛い時こそ笑ってみること。 Chính những lúc đau khổ bạn hãy thử cười đi. 最初は無理矢理でもかまいません。 Trước tiên dù có là cười miễn …
Read More »Thật đơn giản để nghĩ là không thể – できないって思うことの方がずっと簡単です (Dịch)
できないって思うことの方が ずっと簡単です。 Thật đơn giản để nghĩ là không thể 走るよりも立ち止まってしまう方が楽です。 Thật dễ dàng để dừng lại hơn là tiếp tục chạy できるって信じなければ 何も始まりません。 Nếu không tin là mình có thể thì không có gì bắt đầu 走らなければ 何も届きません。 Nếu không chạy sẽ không có gì đến でも大丈夫です。 Nhưng, không …
Read More »Bạn đang làm tốt hơn bạn tưởng tượng đấy – あなたは自分が思っている以上にうまくやれている (Dịch)
🐧🍓🍍あなたは自分が思っている以上にうまくやれている🐧 Bạn đang làm tốt hơn bạn tưởng tượng đấy 🐧自分がみすぼらしく感じられるのは Việc bạn đang cảm thấy bản thân mình thật tồi tàn あなたが取るに足らない存在だからじゃない。 không phải vì sự tồn tại của bạn là vô nghĩa 🐧より広いところに視線が向かっているから Chỉ đơn giản là vì bạn đang nhìn và tiến đến một nơi rộng hơn …
Read More »Cuộc đời là phép tính trừ – 引き算の人生 (Dịch)
【引き算の人生】 CUỘC ĐỜI LÀ PHÉP TÍNH TRỪ 人生は足し算だと思っていました。 Tôi nghĩ rằng cuộc đời là phép tính cộng. 学校へ行って新しいことを勉強し、できなかったことができるようになる。 Chúng ta có thể đến trường, học tập điều mới, và có thể làm những điều không thể. 友達をつくる。 Tạo lập các mối quan hệ bạn bè. 知識や技術を身につける。 Tiếp thu tri thức …
Read More »Cả Hai Đều Đúng – どちらとも正しい (Dịch)
どちらとも正しい CẢ HAI ĐỀU ĐÚNG 相手が間違っている Đối phương sai 自分が正しいと Còn mình thì đúng 思い込んだときから争いが始まる Sự cạnh tranh sẽ bắt đầu xảy ra khi bạn cứ suy nghĩ như thế. 相手も同じことを思っている Và đối phương cũng nghĩ tương tự như bạn. どちらとも正しくて Cả hai người đều đúng どちらとも間違っていない. Cả hai đều …
Read More »Tìm kiếm cơ hội thực sự – 常にチャンスを探す (Dịch)
常にチャンスを探す Tìm kiếm cơ hội thực sự 🍓 心理 しんり tâm lý 🍓 思い込む おもいこむ nghĩ rằng, cho rằng 🍓 見逃し みのがし bỏ sót, bỏ lỡ cơ hội あなたは人生に何かが欠けているように感じたことはないだろうか。 Chẳng phải bạn đang cảm thấy có gì đó thiếu ở trong cuộc sống もしあるなら、そろそろ何か別のことをやってみる時期が来ているのではないだろうか。あなたは変化を恐れているのかもしれない。もちろん、それは正常な心理だ。 Nếu như thực sự là có thì chẳng phải đang đến …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
