~きり~: Từ khi, từ đó…. Cấu trúc: Động từ thể た + きり Danh từ + きり Ý nghĩa: Từ khi, từ đó…. Giải thích: Diễn tả sự việc sau khi xảy ra thì sự việc không chuyển biến và tình trạng vẫn giữ nguyên. Sự việc đó xảy ra …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N3
Ngữ pháp N3: ~まい~ : Quyết không, không có ý định ….
~まい~: Quyết không, không có ý định …. Cấu trúc: Động từ thể từ điển + まい Danh từ / Tính từ -na +(である)+ まい Ý nghĩa: Quyết không, sẽ không, không có ý định … Giải thích và cách dùng: – Thể hiện sự suy đoán phủ định với …
Read More »Ngữ pháp N3: ~まさか~ : Chắc chắn rằng ….không, Không thể nào
~まさか~: Chắc chắn rằng ….không, Không thể nào Cấu trúc: まさか + 否定条項 (Mệnh đề phủ định) Ý nghĩa: Chắc chắn rằng ….không, Không thể nào, lẽ nào… Giải thích: Diễn tả tâm trạng bác bỏ, phản đối sự việc như thế thực tế không xảy ra được, nhất định không …
Read More »Ngữ pháp N3: ~たものだ~ : Thường hay…
~たものだ~: Thường hay… Cấu trúc: Động từ thể た + ものだ Ý nghĩa: (Tôi Nhớ) Thường Hay… Giải thích: Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sử việc đã thực hiên theo thói quen trong quá khứ Ví dụ: 1. 子どものころ、いたずら を して、よく父に叱られたものだ。 Kodomo no …
Read More »Ngữ pháp N3: ~としたら~ : Giả sử, nếu cho rằng
~としたら~: Giả sử, nếu cho rằng Cấu trúc: A/na/N/V(普) と + したら/ すれば Ý nghĩa: Giả sử/ nếu cho rằng… Giải thích: Thể hiện mong muốn giả định 『としたら 』 Là cách nói nêu lên điều kiện giả định, ”giả sử điều đó là sự thật” hoặc giả định một tình huống không …
Read More »Ngữ pháp N3: ~わざわざ~ : Cất công…
~わざわざ~: Cất công… Cấu trúc: わざわざ + 行動 (hành động) Ý nghĩa: Cất công… Giải thích: Mẫu câu này dùng để diễn tả một hành động đặc biệt, phải dành thời gian hoặc công sức để làm, được thực hiện có chủ ý chứ không phải là do tình cờ. …
Read More »Ngữ pháp N3: ~まま~ : Cứ để nguyên/ giữ nguyên…
~まま~ : Cứ để nguyên/ giữ nguyên… Cấu trúc: Động từ thể た/ thể ない + まま Danh từ + の + まま Tính từ -na + な/ Tính từ -i + まま Ý nghĩa: Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng Giải thích & Hướng dẫn: Diễn tả …
Read More »Ngữ pháp N3: ~ほど~ : Đến mức, nhất là, như là …
~ほど~: Đến mức, nhất là, như là … Cấu trúc: Aい/naな + ほど Aい/naな + N ほど Ý nghĩa: Đến mức, nhất là, như là … Cách dùng: Với hình thức「A ほど B だ」mẫu câu này điễn đạt ý “mức độ của A tăng thì mức độ của B cũng tăng theo”. Ví …
Read More »Ngữ pháp N3: ~さえ~ば~ : Chỉ cần, ngay cả, thậm chí
~さえ~ば~: Chỉ cần, ngay cả, thậm chí Cấu trúc: Vます/Vて+さえ(すれば) Aい+く+さえ(あれば・いれば・なれば) Aな+で+さえ(あれば・いれば・なれば) Ý nghĩa: Chỉ cần, ngay cả, thậm chí Giải thích & Hướng dẫn: Dùng mẫu câu này khi để nhấn mạnh từ trước nó với ý nghĩa chỉ cần, ngay cả, thậm chí Ví dụ 1. そこへ行きさえすれば、全てがわかります。 Soko …
Read More »Ngữ pháp N3: ~てき/ ~的 : Mang tính ~
~てき/ ~的 : Mang tính ~ Cấu trúc: N+的だ (Sử dụng cuối câu) N+的な (Sử dụng như một tính từ. Trong một số trường hợp có thể bỏ 『な』) N+的に (Sử dụng như một trạng từ – phó từ) Ý nghĩa: Mang tính, Mang tính chất Cách sử dụng: Gắn …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
