Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N3

Ngữ pháp tiếng Nhật N3

Ngữ pháp N3: ~きり~ : Từ khi, từ đó….

~きり~: Từ khi, từ đó…. Cấu trúc: Động từ thể た + きり Danh từ + きり Ý nghĩa: Từ khi, từ đó…. Giải thích: Diễn tả sự việc sau khi xảy ra thì sự việc không chuyển biến và tình trạng vẫn giữ nguyên. Sự việc đó xảy ra …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~たものだ~ : Thường hay…

~たものだ~: Thường hay… Cấu trúc: Động từ thể た + ものだ Ý nghĩa: (Tôi Nhớ) Thường Hay… Giải thích: Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sử việc đã thực hiên theo thói quen trong quá khứ Ví dụ: 1. 子どものころ、いたずら を して、よく父に叱られたものだ。 Kodomo no …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~としたら~ : Giả sử, nếu cho rằng

~としたら~: Giả sử, nếu cho rằng Cấu trúc: A/na/N/V(普) と + したら/ すれば  Ý nghĩa: Giả sử/ nếu cho rằng… Giải thích: Thể hiện mong muốn giả định 『としたら 』 Là cách nói nêu lên điều kiện giả định, ”giả sử điều đó là sự thật” hoặc giả định một tình huống không …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~わざわざ~ : Cất công…

~わざわざ~: Cất công… Cấu trúc: わざわざ + 行動 (hành động) Ý nghĩa: Cất công… Giải thích: Mẫu câu này dùng để diễn tả một hành động đặc biệt, phải dành thời gian hoặc công sức để làm, được thực hiện có chủ ý chứ không phải là do tình cờ. …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~ほど~ : Đến mức, nhất là, như là …

~ほど~: Đến mức, nhất là, như là … Cấu trúc: Aい/naな + ほど Aい/naな + N ほど Ý nghĩa: Đến mức, nhất là, như là … Cách dùng: Với hình thức「A ほど B だ」mẫu câu này điễn đạt ý “mức độ của A tăng thì mức độ của B cũng tăng theo”. Ví …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~さえ~ば~ : Chỉ cần, ngay cả, thậm chí

~さえ~ば~: Chỉ cần, ngay cả, thậm chí Cấu trúc: Vます/Vて+さえ(すれば) Aい+く+さえ(あれば・いれば・なれば) Aな+で+さえ(あれば・いれば・なれば) Ý nghĩa: Chỉ cần, ngay cả, thậm chí Giải thích & Hướng dẫn: Dùng mẫu câu này khi để nhấn mạnh từ trước nó với ý nghĩa chỉ cần, ngay cả, thậm chí Ví dụ 1. そこへ行きさえすれば、全てがわかります。 Soko …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~てき/ ~的 : Mang tính ~

~てき/ ~的 : Mang tính ~ Cấu trúc: N+的だ (Sử dụng cuối câu) N+的な (Sử dụng như một tính từ. Trong một số trường hợp có thể bỏ 『な』) N+的に (Sử dụng như một trạng từ – phó từ) Ý nghĩa: Mang tính, Mang tính chất Cách sử dụng: Gắn …

Read More »