214 Bộ thủ Kanji bằng hình ảnh Để giúp các bạn học và dễ nhở trong việc học 214 Bộ Thủ Kanji. Sau đâu cùng gửi đến các bạn bộ học nhanh 214 bộ thủ Kanji tiếng Nhật bằng hình ảnh. 214 bộ thủ kanji bằng hình ảnh là bài …
Read More »Kanji N5
Bảng Hán Tự Đông Du 2136 chữ PDF
Bảng Hán Tự Đông Du 2136 chữ 2136 chữ Hán tự thường dùng của trường Nhật ngữ Đông du, rất hay và hiệu quả trong việc học Kanji. Dưới đây là bảng Hán tự mới nhất của trường Nhật ngữ Đông Du dành cho bậc Trung và Thượng cấp, gồm …
Read More »800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật
800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật STT Hán tự Âm hán Ý nghĩa 1 参 THAM tham gia 2 乗 THỪA lên xe 3 乾 CAN khô 4 事 SỰ sự việc 5 丁 ĐINH can thứ 4 6 主 CHỦ người chủ 7 交 GIAO …
Read More »1945 từ Kanji trong tiếng Nhật PDF
1945 từ Kanji trong tiếng Nhật Với các bạn đang bắt đầu học tiếng Nhật thì việc học 1945 Kanji cơ bản là rất cần thiết. Với bộ Kanji cơ bản này thường xuất hiện trong quá trình học tiếng Nhật. Tài liệu 1945 từ Kanji trong tiếng Nhật …
Read More »Bài 16 : Học kanji sơ cấp (妹、海、計、部、屋、室、窓、開、閉、歌、意、味、天、考)
Bài 16 : Học kanji sơ cấp (妹、海、計、部、屋、室、窓、開、閉、歌、意、味、天、考) 妹 マイ、いもうと、いもうとさん ( chữ muội) 妹 (いもうと) : em gái ( tôi) 妹(いもうと)さん: em gái ( người khác) 姉妹 (しまい) : chị em 海 カイ、うみ : ( chữ hải ) 海 (うみ) : biển 海外 (かいがい) : nước ngoài 海水 (かいすい) : nước biển …
Read More »Bài 15 : Học kanji sơ cấp (体、運、乗、家、内、族、兄、弟、奥、姉)
Bài 15 : Học kanji sơ cấp (体、運、乗、家、内、族、兄、弟、奥、姉) 体 タイ、からだ ( chữ thể ) 体 (からだ) : thân thể 本体 (ほんたい) : đầu 体重 (たいじゅう) : thể trọng , cân nặng 重体 (じゅうたい) : ốm nặng 運 ウン、はこぶ ( chữ vận) 運 (はこ)ぶ : chuyên chở 運 (うん) : vận may 運動 (うんどう)する …
Read More »Bài 14 : Học kanji sơ cấp ( 持、春、夏、秋、冬、道、党、建、病、院)
Bài 14 : Học kanji sơ cấp ( 持、春、夏、秋、冬、道、党、建、病、院) 持 ジ、もつ ( chữ trì ) 持(も)つ : cầm , nắm , mang 持(も)ち物(もの):vật mang theo 気持(きも)ち : tâm trạng 持久 (じきゅう) : bền bỉ , kiên trì 春 シュン、はる ( chữ xuân ) 春 (はる) : mùa xuân 春分 (しゅんぶん) : xuân …
Read More »Bài 13 : Học kanji sơ cấp (図、館、銀、町、住、度、服、着、音、楽)
Bài 13 : Học kanji sơ cấp (図、館、銀、町、住、度、服、着、音、楽) 図 ズ、ト、はかる ( chữ đồ ) 図(はか)る: lập kế hoạch 地図 (ちず) : bản đồ 天気図 (てんきず) : bản đồ thế giới 図案 (ずあん) : đồ án 図書 (としょ) : sách 図面 (ずめん): bế mặt 館 カン ( chữ quán ) 大使館 (たいしかん) : …
Read More »Bài 12 : Học kanji sơ cấp (降、思、寝、終、言、知、同、漢、字、方)
Bài 12 : Học kanji sơ cấp (降、思、寝、終、言、知、同、漢、字、方) 降 コウ、ふる、おりる、おろす( chữ giáng) 降(ふ)る : rơi xuống 降(お)りる : xuống ( xe , ngựa ) 降(お)ろす : hạ xuống 降下 (こうか) : sự đi xuống 降雨 (こうう) : mưa rào 思 シ、おもう ( chữ tư) 思(おも)う : nghĩ 思(おも)い出(で) : hồi tưởng, nhớ 思(おも)い出(だ)す …
Read More »Bài 11 : Học kanji sơ cấp(南、北、京、夜、料、理、口、目、足、曜)
Bài 11 : Học kanji sơ cấp(南、北、京、夜、料、理、口、目、足、曜) 南 ナン、みなみ( chữ nam) 南 (みなみ) : hướng nam 南口 (みなみぐち) : cửa nam 東南 (とうなん) : hướng đông – nam 北 ホク、ボク、ホツ、きた ( chữ bắc ) 北 (きた): hướng bắc 北口 (きたぐち) : cửa bắc 東北 (とうほく) : hướng đông – bắc 東西南北 (とうざいなんぼく) …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
