Bài 10 : Học kanji sơ cấp ( 気、親、有、名、地、鉄、仕、事、東、西) 気 キ ( chữ khí ) 元気 (げんき) : sức khỏe 電気 (でんき) : điện 気分 (きぶん) : tâm tư 気持 (きも)ち : nỗi lòng , tâm trạng 親 シン、おや、したしい ( chữ thân) 親(おや) : cha mẹ 母親 (ははおや): mẹ ( tôi) 父親 (ちちおや) …
Read More »Kanji N5
Bài 9 : Học kanji sơ cấp ( 少、長、短、悪、重、軽、早、便、利、元)
Bài 9 : Học kanji sơ cấp ( 少、長、短、悪、重、軽、早、便、利、元) 少 ショウ、すくないすこし( chữ thiểu ) 少(すく)ない : ít , thiếu , không đủ 少(すこ)し : một chút 少数(しょうすう) : thiểu số 少年(しょうねん) : thiếu niên 長 チョウ、ながい ( chữ trường) 長(なが)い : dài 校長 (こうちょう) : hiệu trưởng 社長 (しゃちょう) : giám đốc …
Read More »Bài 8 : Học kanji sơ cấp ( 雨、入、出、売、使、作、明、暗、広、多)
Bài 8 : Học kanji sơ cấp ( 雨、入、出、売、使、作、明、暗、広、多) 雨 ウ、あめ、あめ( chữ vũ ) 雨 (あめ) : mưa 雨水 (あまみず) : nước mưa 雨季 (うき) : mùa mưa 雨天 (うてん) : trời mưa 入 ニュウ、はいる、いれる ( chữ nhập ) 入(はい)る : đi vào , nhập học 入(い)れる : cho vào 入学(にゅうがく) : …
Read More »Bài 7 : Học kanji sơ cấp ( 旅、教、習、勉、強、花、歩、待、立、止)
Bài 7 : Học kanji sơ cấp ( 旅、教、習、勉、強、花、歩、待、立、止) 旅 リョ、たび ( chữ lữ ) 旅 (たび) : du lịch 旅行 (りょこう) : đi du lịch 旅館 (りょかん) : quán trọ 教 キョウ、おしえる ( chữ giáo ) 教(おし)える : chỉ , dậy 教室 (きょうしつ) : phòng học 教師 (きょうし) : thầy giáo, …
Read More »Bài 6 : Học kanji sơ cấp ( 駅、電、車、自、運、動、送、切、貸、借)
Bài 6 : Học kanji sơ cấp ( 駅、電、車、自、運、動、送、切、貸、借) 駅 エキ ( chữ dịch ) 駅 (えき) : nhà ga 東京駅 (とうきょうえき) : nhà ga tokyo 駅長 (えきちょう) : trưởng ga 駅前 (えきまえ) : trước nhà ga 駅員 (えきいん) : nhân viên ga 発駅 (はつえき) : ga xuất phát 着駅 (ちゃくえき) : …
Read More »Bài 5 : Học kanji sơ cấp ( 魚、食、飲、物、行、来、校、週、去、年)
Bài 5 : Học kanji sơ cấp ( 魚、食、飲、物、行、来、校、週、去、年) 魚 ギョ、うお、さかな ( chữ ngư ) 金魚 (きんぎょ) : cá vàng 冷凍魚 (れいとうさかな) : cá đông lạnh 魚市場 (うおいちば) : chợ cá 干魚 (ほしうお) : cá khô 生魚 (なまざかな) : cá tươi 塩魚 (しおざかな) : cá muối 魚 (さかな) : cá 食 ショク、くう、たべる …
Read More »Bài 4 : Học kanji sơ cấp (黒、上、下、父、母、子、手、好、主、肉)
Bài 4 : Học kanji sơ cấp (黒、上、下、父、母、子、手、好、主、肉) 黒 コク、くろ、くろい ( chữ hắc ) 黒板 (こくばん) : bảng đen 黒人 (こくじん) : người da đen 黒点 (こくてん) : điểm đen 黒 (くろ) : màu đen 黒 (くろ)い : màu đen 黒山 (くろやま) : đám đông 黒字 (くろじ) : có lời , …
Read More »Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤)
Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤) 犬 ケン、いぬ ( chữ quyển ) 犬 (いぬ) : con chó 日本犬 (にほんけん) : chó nhật 番犬 (ばんけん) : chó giữ nhà 野犬 (やけん) : chó hoang 犬小屋 (いぬごや) : chuồng chó 子犬 (こいぬ) : chó con 犬肉 (いぬにく) : thịt chó 高 コウ、たかい、たか、たかまる、たかめる …
Read More »Bài 2 : Học kanji sơ cấp(午、前、後、近、間、右、左、外、男、女)
Bài 2 : Học kanji sơ cấp(午、前、後、近、間、右、左、外、男、女) 午 ゴ ( chữ ngọ ) 午後 (ごご) : buổi chiều ( PM) 午前 (ごぜん) : buổi sáng (AM) 午 (うま) : ngựa,con giáp thứ 7 正午 (しょうご) : giữa trưa 前 ゼン、まえ ( chữ trước ) ~前 (まえ):trước ( thời điểm) 紀元前 (きげんぜん) : …
Read More »Bài 1: Học Kanji sơ cấp ( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何)
Bài 1 : Học kanji sơ cấp ( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何) 今 コン、キン、今 ( chữ kim ) 今月 (こんげつ) : tháng này 今週 (こんしゅう) : tuần này 今晩 (こんばん) : tối nay 今度 (こんど) : lần này 今日 (きょう) : hôm nay 今朝 (けさ) : sáng nay 今年 (ことし) : năm nay 今 …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
