Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N5 (page 6)

Ngữ pháp tiếng Nhật N5

Ngữ pháp N5: ~ に ~ : cho ~, từ ~

~ に ~ : cho ~, từ ~ Giải thích: Những động từ như 「あげます」、「かします」、「おしえます」cần người làm đối tượng cho (để cho, cho mượn, dạy). Chúng ta đặt trợ từ [に] sau danh từ chỉ đối tượng này Đối với những động từ như 「おくります」、「でんわをかけます」thì đối tượng không chỉ là …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~ と ~ : với

~ と ~ : với Giải thích: Chùng ta dùng trợ từ 「と」để biệu thị một đối tượng nào đó ( người hoặc động vật) cùng thực hiện một hành động. Ví dụ: 1. 公園に友達と散歩します。 Kouen ni tomodachi to sanpo shimasu. Tôi đi dạo với bạn 2. 同僚 とアメリカへ出張 します。 …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~ を ~ :chỉ đối tượng của hành động

~ を ~ :chỉ đối tượng của hành độngc Giải thích: Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ Ví dụ: 1. 水を飲みます。 Mizu o nomimasu. Tôi uống nước 2. 日本語を勉強します。 Nihongo o benkyou shimasu. Tôi học tiếng Nhật 3. 音楽を聞きます. Ongaku o kikimasu. …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~ に ~ : vào, vào lúc

~ に ~ : vào, vào lúc Giải thích: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động nào đó xảy ra, chúng ta thêm trợ từ 「に」 và sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」 đối với những hành động xảy ra trong thời gian ngắn. 「に」được …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~も~: cũng, đến mức, đến cả

~も~: cũng, đến mức, đến cả Cấu trúc: 「Danh từ 1」 も「Danh từ 2」 です Ý nghĩa: Cũng…. Giải thích: – Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~ は~: thì, là, ở

Mẫu ngữ pháp N5: ~ は~: thì, là, ở Cấu trúc: ~は~ [mô tả] 「Danh từ 1」 は 「Danh từ 2」 です Ý nghĩa: thì, là, ở Giải thích: Phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Trông tin truyền đạt thường đứng sau は Làm chủ ngữ của …

Read More »