~たことがある: Đã từng Cấu trúc: Vた + ことがある Ý nghĩa: Đã từng Giải thích: 『たことがある』Mẫu câu này được dùng để biểu thị ai đó đã từng làm một việc nào đó trong qua khứ. Đã từng… Ví dụ: 1. わたしは韓国へ行ったことがあります。 Watashi wa kankoku e itta koto ga arimasu. Tôi đã …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N5
Ngữ pháp N5: ~ている~ : Vẫn đang
~ている~: Vẫn đang Cấu trúc: Vて + いる Vて + います Ý nghĩa: Đang… Giải thích: Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về …
Read More »Ngữ pháp N5: ~たり~たり: Nào Là…Nào Là…
~たり~たり: Nào Là…Nào Là… Cấu trúc: N(は/が)V1 + たり + V2 + たり + する Ý nghĩa: Nào Là…Nào Là… Giải thích: 『たり~たり』Mẫu câu này được dùng khi muốn nêu ra, liệt kê một số động tác trong một nhóm nhiều động tác. Trong mẫu câu này thì của động …
Read More »Ngữ pháp N5: ~も~ない~ : Cho dù ~ cũng không
~も~ない~: Cho dù ~ cũng không Cấu trúc: Tính từ い + くても + Vない Tính từ な + でも + Vない Ý nghĩa: Cho dù ~ cũng không Giải thích: Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một hoàng cảnh …
Read More »Ngữ pháp N5: ~なります: Trở Nên, Trở Thành
~ なります: Trở Nên, Trở Thành Cấu trúc: Aいく + なります na Adjな に + なります Nに + なります Ý nghĩa: Trở nên… Giải thích: 『なります』Mang nghĩa là “trở thành, trở nên”, nó biểu thị sự thay đổi về trạng thái hoặc tính chất Ví dụ: 1. 明日から寒くなります。 Ashita …
Read More »Ngữ pháp N5: ~のなかで ~ がいちばん~ : Trong số … nhất
~のなかで ~ がいちばん~: Trong số … nhất Cấu trúc: [Danh từ 1] のなかで、[Danh từ 2] が いちばん (+ [Tính từ]) + (です) Giải thích: Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh nhất trong nhiều thứ cùng loại. Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh từ 3 vật trở lên …
Read More »Ngữ pháp N5: ~と同じ~ : Giống với ~, tương tự với ~
~と同じ~: Giống với ~, tương tự với ~ Cấu trúc: N + と同じだ Vの + と同じだ Ý nghĩa: Giống ~, Giống như ~ Giải thích: Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức. Ví dụ: 1. この本はあの本と出版社が同じだ。 Kono hon hā no hon to shubbansha ga …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ほど~ない: Không … bằng
~ほど~ない: Không … bằng Cấu trúc: N1 は N2 ほど ~ ない Ý nghĩa: Không bằng; Không…như Giải thích: Diễn đạt ý nghĩa N1 so với N2 thì không bằng. Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2 Ví dụ: 1. ベトナムは日本ほど寒くない。 Betonamu …
Read More »Ngữ pháp N5: ~より~: So với…
~より~: So với… Cấu trúc: N1はN2よりA Giải thích: Diễn tả sự so sánh 『~より』được sử dụng để diễn tả sự so sánh giữa hai cái/hai vật… Thường được dịch: hơn… Ví dụ: 1. 日本はベトナムより大きです。 Nihon wa Betonamu yori ōkidesu. Nhật Bản lớn hơn Việt Nam 2. 今年の冬は昨年よりも寒い。 Kotoshi no fuyu …
Read More »Ngữ pháp N5: ~まだ~ていません。: Vẫn chưa làm ~
~まだ~ていません。: Vẫn chưa làm ~ Cấu trúc: まだ + [Động từ thể て] + いません Ý nghĩa: Vẫn chưa làm gì ~ Giải thích: Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. Ví dụ: 1. ご飯を食べましたか? いいえ、まだ食べていません。 Gohan o tabemashita ka? iie, mada tabete imasen. …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
