Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N5 (page 3)

Ngữ pháp tiếng Nhật N5

Ngữ pháp N5: ~もう~ました~ : Đã…xong rồi…

~もう~ました~: Đã…xong rồi… Cấu trúc: もう + V + ました もう + V + た. Ý nghĩa: Đã làm gì … xong Giải thích: Diễn tả hành động đã hoàn thành Ví dụ: 1. もう宿題をしましたか? Mou shukudai o shimashita ka? Bạn đã làm bài tập xong chưa? 2. もう晩御飯を食べましたか? Mou …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~のは~ : Danh từ hóa động từ/tính từ

~のは~: Danh từ hóa động từ/tính từ Cấu trúc: [Động từ / Tính từ] + のは~ Ý nghĩa: Danh từ hóa động từ/ Tính từ Giải thích: Mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v…để nêu ra chủ đề của câu. …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~のを~ : Danh từ hóa động từ

~のを~: Danh từ hóa động từ Cấu trúc: 「Động từ thể thường」 + のを Vる + のを~ V-普通形 + のを~ Ý nghĩa: Danh từ hóa động từ Giải thích: Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng thể nguyên dạng(辞書形)có nghĩa là quên Diễn tả …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~のが~ : Danh từ hóa động từ

~のが~: Danh từ hóa động từ Cấu trúc: 「Động từ thể thường」 + のが~ Ý nghĩa: Danh từ hóa động từ / Thích việc (làm gì) Giải thích: Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。。được dùng. Sau のが …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~から~ : Vì ~

~から~: Vì ~ Cấu trúc: V(普)/Vます + から、~ Aいです    + から、~ na/N だ/です + から、~ Ý nghĩa: Vì/ bởi vì… Giải thích: Dùng để trình bày nguyên nhân, lý do và nhấn mạnh ý kiến của mình về một sự việc nào đó Được dùng để nối hai câu thành …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~だけ~: Chỉ ~

~だけ~: Chỉ ~ Cấu trúc: N (trợ từ) + だけ V – thể gắn + だけ Ý nghĩa: Chỉ, chỉ có… Giải thích: Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không còn ) …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~なくちゃいけない ~ : Không thể không (phải)

~ なくちゃいけない ~: Không thể không (phải) Cấu trúc: Động từ thể ない bỏ い thay bằng なくちゃいけない Ý nghĩa: Không thể không, Phải làm gì đó… Giải thích: Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Ví dụ: 1. 食べなくちゃいけない。 Tabenakucha ikenai. Tôi phải ăn 2. 10時前に寝なくちゃいけない。 10-Ji mae ni …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~ないといけない~ : Phải ~

~ないといけない~: Phải ~ Cấu trúc: Động từ ở thể 「ない」 ghép với 「といけない」 Ý nghĩa: Phải~ Giải thích: Dùng để diễn tả một hành động không thể không thực hiện, không thể không như thế, thể hiện ý “…là cần thiết, không thể thiếu, là nghĩa vụ”. Ví dụ: 1. …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~なければなりません~ : Phải ~

~ なければなりません~: Phải ~ Cấu trúc: Vない + なければなりません Ý nghĩa: Phải … Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu …

Read More »

Ngữ pháp N5: ~なくてもいいです~ : Không phải, không cần

~ なくてもいいです~: Không phải, không cần Cấu trúc: Vない + なくてもいいです Ý nghĩa: Không phải… Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó Ví dụ: 1. 明日来なくてもいいです。 Ashita konakute mo ii desu. Ngày mai anh không đến cũng …

Read More »