~ てはいけません ~: Không được làm ~ Cấu trúc: Vて + はいけません Ý nghĩa: Không được phép làm gì Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa “cấm” hay “không được” làm một việc gì đó. Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?] Ví dụ: …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N5
Ngữ pháp N5: ~てもいいです~ : Làm ~ được
~ てもいいです~: Làm ~ được Cấu trúc: Vて + もいいです Ý nghĩa: Được phép làm gì không? Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ないでください : (Xin) Đừng / Không
~ないでください : (Xin) Đừng / Không Cấu trúc: Vない + ないでください Ý nghĩa: Xin đừng…/không… Giải thích: Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Ví dụ: 1. 私は元気ですから、心配しないでください Watashi wa genkidesukara, shinpaishinaidekudasai Vì tôi khỏe nên đừng lo cho tôi …
Read More »Ngữ pháp N5: ~てください~ : Hãy
~てください~: Hãy Cấu trúc: Vて + ください Ý nghĩa: Hãy làm gì… Giải thích: 『てください』Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe. Khi nói với cấp trên, người lớn tuổi thì không dùng mẫu câu này với ý nghĩa sai khiến. Ví …
Read More »Ngữ pháp N5: ~へ~を~に行 : Đi đến….để làm gì
~へ~を~に行 : Đi đến….để làm gì Giải thích: Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động. Ví dụ: 1. 日本へ文化の勉強に来ました。 Nihon e bunka no benkyō ni kimashita. …
Read More »Ngữ pháp N5: ~たい~: Muốn
~たい~: Muốn Cấu trúc: Vます + たいです Ý nghĩa: Muốn… Giải thích: Khi động từ được dùng cùng với thì ta gọi là thể của động từ. Ví dụ trong 「かいます」, thì 「かい」được gọi ます」là của「かいます」 Động từ thể「ます たい」. Đây là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ がほしい : Muốn
~ がほしい : Muốn Cấu trúc: N + がほしい Ý nghĩa: Muốn có Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ham muốn sỡ hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về ham muốn của người nghe. Đối tượng của ham …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ましょうか?~ : Tôi ~ hộ cho anh nhé
Mẫu ngữ pháp N5: ~ましょうか?~ : Tôi ~ hộ cho anh nhé Cấu trúc: Vます + ましょうか? Ý nghĩa: Tôi làm…hộ cho bạn nhé Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác 『ましょうか』Mẫu câu này dùng khi người nói muốn nêu ra đề nghị làm một …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ましょう~: chúng ta hãy cùng ~
Mẫu ngữ pháp N5: ~ましょう~: chúng ta hãy cùng ~ Cấu trúc: Vます + ましょう Ý nghĩa: Chúng ta hãy cùng… Giải thích: Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó. 『ましょう』 Mẫu câu này dùng để đề nghị, rủ rê hay kêu gọi người nghe cùng làm một …
Read More »Ngữ pháp N5: ~に~回 :Làm ~ lần trong khoảng thời gian
Mẫu ngữ pháp N5: ~に~回 :Làm ~ lần trong khoảng thời gian Cấu trúc: [Khoảng thời gian] に [Số lần] 回 Ý nghĩa: Diễn tả số lần Giải thích: Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian. Được dùng để diễn tả số lần hoặc …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
