~にいく: Đi làm gì đó… Cấu trúc: N + にいく Ý nghĩa: Đi làm gì đó… Giải thích: Được dùng để diễn tả ý đi đâu đó để làm việc gì đó, đi với mục đích gì đó… Danh từ ở mẫu câu này là những từ chỉ phương hướng …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N5
Ngữ pháp N5: ~と言います : Nói rằng / Nói là
~と言います : Nói rằng / Nói là Cấu trúc: [文] + と言います V(普) + と言います Ý nghĩa: Nói/nói rằng… Giải thích: Chúng ta dùng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「いいます」 Khi trích dẫn trực tiếp thì ta để nguyên phần trích dẫn đó và cho vào trong「」 Khi …
Read More »Ngữ pháp N5: ~と思います : Tôi nghĩ rằng
~と思います : Tôi nghĩ rằng Cấu trúc: Aい/V(普) + と思います na Adjな + と思います Nだ + と思います Ý nghĩa: Tôi nghĩ là… Giải thích: Chúng ta sử dụng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「おもいます」 Dùng để biểu thị sự suy đoán, phán xét: Khi phán đoán, suy xét …
Read More »Ngữ pháp N5: ~でしょう: ~ Đúng không? phải không
~でしょう: ~ Đúng không? phải không? Cấu trúc: Aい/V(普) + でしょう na Adjな + でしょう Nだ + でしょう Ý nghĩa: Phải không… Giải thích: Được dùng với giọng cao hơn để xác nhận sự đồng ý của người nghe khi người nói nghĩ là đương nghe có sự hiểu …
Read More »Ngữ pháp N5: ~とき : Lúc – Khi
~とき: Lúc – Khi Cấu trúc: Danh từ + の + とき、~ Tính từ đuôi い + い + とき、~ Tính từ đuôi -na + な + とき、~ Động từ (thể thường) + とき、~ Ý nghĩa: Khi/Lúc (nào, làm gì) Giải thích: Diễn tả một trạng thái hay một sự …
Read More »Ngữ pháp N5: ~たあとで:Sau khi đã …
~たあとで: Sau khi đã … Cấu trúc: Nの + あとで, ~ Vた + あとで, ~ Ý nghĩa: Sau khi đã … Giải thích: Được sử dụng để diễn tả một sự việc, một hành động diễn ra sau một hành động khác Ví dụ: 1. この本は見たあとで、私に貸してください。 Kono hon wa mita …
Read More »Ngữ pháp N5: ~てから: Sau khi ~
~てから: Sau khi ~ Cấu trúc: V1て + から、V2 Ý nghĩa: Sau khi… Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng hành động ở động từ 2 được thực hiện sau khi hành động ở động từ 1 kết thúc. Thời của câu do thời của động từ cuối …
Read More »Ngữ pháp N5: ~まえに~ : Trước…/ Trước Khi…
~まえに~: Trước…/ Trước Khi… Cấu trúc: V1(thể thông thường) + まえに、V2 Danh từ の + まえに、V Lượng từ(khoảng thời gian) + まえに、V Ý nghĩa: Trước…/ Trước Khi… Giải thích: 1. Trường hợp của động từ: Mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động từ …
Read More »Ngữ pháp N5: ~や~など : Như là…và…
~や~など: Như là…và… Cấu trúc: N1 + や + N2 + など ~ Ý nghĩa: Như là … và …; như là… nào là… Giải thích: Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được dùng để liệt kê một số đối tượng …
Read More »Ngữ pháp N5: ~ないことがある~ : Có khi nào không…?
~ないことがある~: Có khi nào không…? Cấu trúc: 「Động từ thể ない」+ ことがある Ý nghĩa: Cũng có khi không… Giải thích: Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra. Thỉnh thoảng đi chung với ときどき .v.v. Ví dụ: 1. 忙しくて、朝ご飯を食べないこともある。 Isogashikute, …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
